Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 4 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/5/2110 đến 16/6/2110 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2110

5/6/2110Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/2110Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2110Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2110Đại CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2110CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2110CátThứ Bảy · 13 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2110CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2110CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/2110Thứ Haimùng 1Quý SửuThànhNguyCát
20/5/2110Thứ Bamùng 2Giáp DầnThuThấtCát
21/5/2110Thứ Tưmùng 3Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
22/5/2110Thứ Nămmùng 4Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
23/5/2110Thứ Sáumùng 5Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
24/5/2110Thứ Bảymùng 6Mậu NgọTrừVịCát
25/5/2110Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiMãnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/5/2110Thứ Haimùng 8Canh ThânBìnhTấtCát
27/5/2110Thứ Bamùng 9Tân DậuĐịnhChủyCát
28/5/2110Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2110Thứ Năm11Quý HợiPháTỉnhHung
30/5/2110Thứ Sáu12Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
31/5/2110Thứ Bảy13Ất SửuThànhLiễuCát
1/6/2110Chủ Nhật14Bính DầnThuTinhBình Hòa
2/6/2110Thứ Hai15Đinh MãoKhaiTrươngĐại Cát
3/6/2110Thứ Ba16Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
4/6/2110Thứ Tư17Kỷ TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
5/6/2110Thứ Năm18Canh NgọTrừGiácĐại Cát
6/6/2110Thứ Sáu19Tân MùiMãnCangĐại Cát
7/6/2110Thứ Bảy20Nhâm ThânMãnĐêBình Hòa
8/6/2110Chủ Nhật21Quý DậuBìnhPhòngBình Hòa
9/6/2110Thứ Hai22Giáp TuấtĐịnhTâmĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2110Thứ Ba23Ất HợiChấpHung
11/6/2110Thứ Tư24Bính TýPháCát
12/6/2110Thứ Năm25Đinh SửuNguyĐẩuBình Hòa
13/6/2110Thứ Sáu26Mậu DầnThànhNgưuCát
14/6/2110Thứ Bảy27Kỷ MãoThuNữCát
15/6/2110Chủ Nhật28Canh ThìnKhaiCát
16/6/2110Thứ Hai29Tân TỵBếNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.