Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 4 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 28/4/2101 đến 27/5/2101 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2101

24/5/2101Đại CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/2101Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2101Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2101Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2101Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2101Đại CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2101CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/2101CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2101Thứ Nămmùng 1Ất TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
29/4/2101Thứ Sáumùng 2Bính NgọMãnNgưuBình Hòa
30/4/2101Thứ Bảymùng 3Đinh MùiBìnhNữĐại Hung
1/5/2101Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânĐịnhBình Hòa
2/5/2101Thứ Haimùng 5Kỷ DậuChấpNguyĐại Hung
3/5/2101Thứ Bamùng 6Canh TuấtPháThấtĐại HungSát Chủ Dương
4/5/2101Thứ Tưmùng 7Tân HợiNguyBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/5/2101Thứ Nămmùng 8Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
6/5/2101Thứ Sáumùng 9Quý SửuThànhLâuĐại Cát
7/5/2101Thứ Bảymùng 10Giáp DầnThuVịCát
8/5/2101Chủ Nhật11Ất MãoKhaiMãoCát
9/5/2101Thứ Hai12Bính ThìnBếTấtHung
10/5/2101Thứ Ba13Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
11/5/2101Thứ Tư14Mậu NgọTrừSâmCát
12/5/2101Thứ Năm15Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
13/5/2101Thứ Sáu16Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
14/5/2101Thứ Bảy17Tân DậuĐịnhLiễuCát
15/5/2101Chủ Nhật18Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2101Thứ Hai19Quý HợiPháTrươngHung
17/5/2101Thứ Ba20Giáp TýNguyDựcĐại Hung
18/5/2101Thứ Tư21Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
19/5/2101Thứ Năm22Bính DầnThuGiácCát
20/5/2101Thứ Sáu23Đinh MãoKhaiCangCát
21/5/2101Thứ Bảy24Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
22/5/2101Chủ Nhật25Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
23/5/2101Thứ Hai26Canh NgọTrừTâmĐại Cát
24/5/2101Thứ Ba27Tân MùiMãnĐại Cát
25/5/2101Thứ Tư28Nhâm ThânBìnhHung
26/5/2101Thứ Năm29Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
27/5/2101Thứ Sáu30Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.