Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 4 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 12/5/2097 đến 9/6/2097 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2097

8/6/2097Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/2097Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2097Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2097Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2097Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2097Đại CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/5/2097CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/2097CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2097Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
13/5/2097Thứ Haimùng 2Canh TýNguyTấtCát
14/5/2097Thứ Bamùng 3Tân SửuThànhChủyĐại Cát
15/5/2097Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnThuSâmCát
16/5/2097Thứ Nămmùng 5Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
17/5/2097Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
18/5/2097Thứ Bảymùng 7Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
19/5/2097Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọTrừTinhBình Hòa
20/5/2097Thứ Haimùng 9Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
21/5/2097Thứ Bamùng 10Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung
22/5/2097Thứ Tư11Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
23/5/2097Thứ Năm12Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
24/5/2097Thứ Sáu13Tân HợiPháCangBình Hòa
25/5/2097Thứ Bảy14Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
26/5/2097Chủ Nhật15Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
27/5/2097Thứ Hai16Giáp DầnThuTâmBình Hòa
28/5/2097Thứ Ba17Ất MãoKhaiĐại Cát
29/5/2097Thứ Tư18Bính ThìnBếHung
30/5/2097Thứ Năm19Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
31/5/2097Thứ Sáu20Mậu NgọTrừNgưuBình Hòa
1/6/2097Thứ Bảy21Kỷ MùiMãnNữCát
2/6/2097Chủ Nhật22Canh ThânBìnhBình Hòa
3/6/2097Thứ Hai23Tân DậuĐịnhNguyBình Hòa
4/6/2097Thứ Ba24Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
5/6/2097Thứ Tư25Quý HợiPháBíchHung
6/6/2097Thứ Năm26Giáp TýPháKhuêĐại Hung
7/6/2097Thứ Sáu27Ất SửuNguyLâuBình Hòa
8/6/2097Thứ Bảy28Bính DầnThànhVịĐại Cát
9/6/2097Chủ Nhật29Đinh MãoThuMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.