Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 4 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 23/4/2096 đến 21/5/2096 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2096

30/4/2096Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2096Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2096Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2096Đại CátThứ Ba · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2096Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2096Đại CátThứ Hai · 29 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/2096CátThứ Bảy · 20 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/2096CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2096Thứ Haimùng 1Ất HợiNguyTrươngBình Hòa
24/4/2096Thứ Bamùng 2Bính TýThànhDựcCát
25/4/2096Thứ Tưmùng 3Đinh SửuThuChẩnCát
26/4/2096Thứ Nămmùng 4Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
27/4/2096Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoBếCangĐại Hung
28/4/2096Thứ Bảymùng 6Canh ThìnKiếnĐêBình Hòa
29/4/2096Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
30/4/2096Thứ Haimùng 8Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
1/5/2096Thứ Bamùng 9Quý MùiBìnhHung
2/5/2096Thứ Tưmùng 10Giáp ThânĐịnhCát
3/5/2096Thứ Năm11Ất DậuChấpĐẩuHung
4/5/2096Thứ Sáu12Bính TuấtPháNgưuĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2096Thứ Bảy13Đinh HợiPháNữĐại Hung
6/5/2096Chủ Nhật14Mậu TýNguyĐại Hung
7/5/2096Thứ Hai15Kỷ SửuThànhNguyCát
8/5/2096Thứ Ba16Canh DầnThuThấtĐại Cát
9/5/2096Thứ Tư17Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
10/5/2096Thứ Năm18Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
11/5/2096Thứ Sáu19Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
12/5/2096Thứ Bảy20Giáp NgọTrừVịCát
13/5/2096Chủ Nhật21Ất MùiMãnMãoCát
14/5/2096Thứ Hai22Bính ThânBìnhTấtHung
15/5/2096Thứ Ba23Đinh DậuĐịnhChủyHung
16/5/2096Thứ Tư24Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2096Thứ Năm25Kỷ HợiPháTỉnhHung
18/5/2096Thứ Sáu26Canh TýNguyQuỷBình Hòa
19/5/2096Thứ Bảy27Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
20/5/2096Chủ Nhật28Nhâm DầnThuTinhBình Hòa
21/5/2096Thứ Hai29Quý MãoKhaiTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.