Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 4 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 14/5/2094 đến 12/6/2094 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2094

30/5/2094Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2094Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/2094Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2094Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2094Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/2094CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2094CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/2094CátChủ Nhật · 24 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/2094Thứ Sáumùng 1Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
15/5/2094Thứ Bảymùng 2Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2094Chủ Nhậtmùng 3Đinh HợiPháMãoĐại Hung
17/5/2094Thứ Haimùng 4Mậu TýNguyTấtHung
18/5/2094Thứ Bamùng 5Kỷ SửuThànhChủyCát
19/5/2094Thứ Tưmùng 6Canh DầnThuSâmĐại Cát
20/5/2094Thứ Nămmùng 7Tân MãoKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/5/2094Thứ Sáumùng 8Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
22/5/2094Thứ Bảymùng 9Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
23/5/2094Chủ Nhậtmùng 10Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
24/5/2094Thứ Hai11Ất MùiMãnTrươngĐại Cát
25/5/2094Thứ Ba12Bính ThânBìnhDựcĐại Hung
26/5/2094Thứ Tư13Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
27/5/2094Thứ Năm14Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
28/5/2094Thứ Sáu15Kỷ HợiPháCangĐại Hung
29/5/2094Thứ Bảy16Canh TýNguyĐêHung
30/5/2094Chủ Nhật17Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
31/5/2094Thứ Hai18Nhâm DầnThuTâmBình Hòa
1/6/2094Thứ Ba19Quý MãoKhaiĐại Cát
2/6/2094Thứ Tư20Giáp ThìnBếHung
3/6/2094Thứ Năm21Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
4/6/2094Thứ Sáu22Bính NgọTrừNgưuBình Hòa
5/6/2094Thứ Bảy23Đinh MùiMãnNữCát
6/6/2094Chủ Nhật24Mậu ThânMãnCát
7/6/2094Thứ Hai25Kỷ DậuBìnhNguyĐại Hung
8/6/2094Thứ Ba26Canh TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
9/6/2094Thứ Tư27Tân HợiChấpBíchHung
10/6/2094Thứ Năm28Nhâm TýPháKhuêĐại Hung
11/6/2094Thứ Sáu29Quý SửuNguyLâuBình Hòa
12/6/2094Thứ Bảy30Giáp DầnThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.