Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2059

Tháng 4 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão) kéo dài từ 12/5/2059 đến 9/6/2059 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2059

3/6/2059Đại CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2059Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/5/2059Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2059Đại CátThứ Năm · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2059Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2059Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2059Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2059Đại CátThứ Năm · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2059

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2059Thứ Haimùng 1Kỷ MãoKhaiTrươngĐại Cát
13/5/2059Thứ Bamùng 2Canh ThìnBếDựcBình Hòa
14/5/2059Thứ Tưmùng 3Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
15/5/2059Thứ Nămmùng 4Nhâm NgọTrừGiácCát
16/5/2059Thứ Sáumùng 5Quý MùiMãnCangCát
17/5/2059Thứ Bảymùng 6Giáp ThânBìnhĐêĐại Hung
18/5/2059Chủ Nhậtmùng 7Ất DậuĐịnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/5/2059Thứ Haimùng 8Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2059Thứ Bamùng 9Đinh HợiPháHung
21/5/2059Thứ Tưmùng 10Mậu TýNguyHung
22/5/2059Thứ Năm11Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
23/5/2059Thứ Sáu12Canh DầnThuNgưuĐại Cát
24/5/2059Thứ Bảy13Tân MãoKhaiNữĐại Cát
25/5/2059Chủ Nhật14Nhâm ThìnBếĐại Hung
26/5/2059Thứ Hai15Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
27/5/2059Thứ Ba16Giáp NgọTrừThấtCát
28/5/2059Thứ Tư17Ất MùiMãnBíchĐại Cát
29/5/2059Thứ Năm18Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
30/5/2059Thứ Sáu19Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
31/5/2059Thứ Bảy20Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2059Chủ Nhật21Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
2/6/2059Thứ Hai22Canh TýNguyTấtCát
3/6/2059Thứ Ba23Tân SửuThànhChủyĐại Cát
4/6/2059Thứ Tư24Nhâm DầnThuSâmCát
5/6/2059Thứ Năm25Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
6/6/2059Thứ Sáu26Giáp ThìnKhaiQuỷCát
7/6/2059Thứ Bảy27Ất TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử
8/6/2059Chủ Nhật28Bính NgọKiếnTinhĐại Cát
9/6/2059Thứ Hai29Đinh MùiTrừTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.