Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 4 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 10/5/2051 đến 8/6/2051 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2051

10/5/2051Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2051Đại CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2051Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2051Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/2051Đại CátThứ Ba · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2051CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/2051CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2051CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/5/2051Thứ Tưmùng 1Ất MùiMãnBíchĐại Cát
11/5/2051Thứ Nămmùng 2Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
12/5/2051Thứ Sáumùng 3Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
13/5/2051Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2051Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
15/5/2051Thứ Haimùng 6Canh TýNguyTấtCát
16/5/2051Thứ Bamùng 7Tân SửuThànhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/5/2051Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnThuSâmCát
18/5/2051Thứ Nămmùng 9Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
19/5/2051Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
20/5/2051Thứ Bảy11Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
21/5/2051Chủ Nhật12Bính NgọTrừTinhBình Hòa
22/5/2051Thứ Hai13Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
23/5/2051Thứ Ba14Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung
24/5/2051Thứ Tư15Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
25/5/2051Thứ Năm16Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2051Thứ Sáu17Tân HợiPháCangBình Hòa
27/5/2051Thứ Bảy18Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
28/5/2051Chủ Nhật19Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
29/5/2051Thứ Hai20Giáp DầnThuTâmBình Hòa
30/5/2051Thứ Ba21Ất MãoKhaiĐại Cát
31/5/2051Thứ Tư22Bính ThìnBếHung
1/6/2051Thứ Năm23Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
2/6/2051Thứ Sáu24Mậu NgọTrừNgưuBình Hòa
3/6/2051Thứ Bảy25Kỷ MùiMãnNữCát
4/6/2051Chủ Nhật26Canh ThânBìnhBình Hòa
5/6/2051Thứ Hai27Tân DậuĐịnhNguyBình Hòa
6/6/2051Thứ Ba28Nhâm TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2051Thứ Tư29Quý HợiChấpBíchHung
8/6/2051Thứ Năm30Giáp TýPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.