Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 4 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 2/5/2049 đến 30/5/2049 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2049

26/5/2049Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2049Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2049Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/5/2049Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/5/2049Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2049Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/5/2049CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/2049CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/5/2049Chủ Nhậtmùng 1Đinh SửuThuPhòngCát
3/5/2049Thứ Haimùng 2Mậu DầnKhaiTâmCát
4/5/2049Thứ Bamùng 3Kỷ MãoBếHung
5/5/2049Thứ Tưmùng 4Canh ThìnKiếnĐại Cát
6/5/2049Thứ Nămmùng 5Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
7/5/2049Thứ Sáumùng 6Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
8/5/2049Thứ Bảymùng 7Quý MùiMãnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/5/2049Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThânBìnhĐại Hung
10/5/2049Thứ Haimùng 9Ất DậuĐịnhNguyĐại Hung
11/5/2049Thứ Bamùng 10Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2049Thứ Tư11Đinh HợiPháBíchHung
13/5/2049Thứ Năm12Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
14/5/2049Thứ Sáu13Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
15/5/2049Thứ Bảy14Canh DầnThuVịĐại Cát
16/5/2049Chủ Nhật15Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
17/5/2049Thứ Hai16Nhâm ThìnBếTấtHung
18/5/2049Thứ Ba17Quý TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
19/5/2049Thứ Tư18Giáp NgọTrừSâmCát
20/5/2049Thứ Năm19Ất MùiMãnTỉnhĐại Cát
21/5/2049Thứ Sáu20Bính ThânBìnhQuỷĐại Hung
22/5/2049Thứ Bảy21Đinh DậuĐịnhLiễuHung
23/5/2049Chủ Nhật22Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
24/5/2049Thứ Hai23Kỷ HợiPháTrươngHung
25/5/2049Thứ Ba24Canh TýNguyDựcBình Hòa
26/5/2049Thứ Tư25Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
27/5/2049Thứ Năm26Nhâm DầnThuGiácCát
28/5/2049Thứ Sáu27Quý MãoKhaiCangCát
29/5/2049Thứ Bảy28Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
30/5/2049Chủ Nhật29Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.