Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 4 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 17/5/2045 đến 14/6/2045 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2045

17/5/2045Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2045Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2045Đại CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2045Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2045Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/2045Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2045Đại CátThứ Ba · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/2045Đại CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/2045Thứ Tưmùng 1Tân MùiMãnBíchĐại Cát
18/5/2045Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânBìnhKhuêĐại Hung
19/5/2045Thứ Sáumùng 3Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
20/5/2045Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2045Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiPháMãoĐại Hung
22/5/2045Thứ Haimùng 6Bính TýNguyTấtHung
23/5/2045Thứ Bamùng 7Đinh SửuThànhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/5/2045Thứ Tưmùng 8Mậu DầnThuSâmCát
25/5/2045Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
26/5/2045Thứ Sáumùng 10Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
27/5/2045Thứ Bảy11Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
28/5/2045Chủ Nhật12Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
29/5/2045Thứ Hai13Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
30/5/2045Thứ Ba14Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
31/5/2045Thứ Tư15Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
1/6/2045Thứ Năm16Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2045Thứ Sáu17Đinh HợiPháCangĐại Hung
3/6/2045Thứ Bảy18Mậu TýNguyĐêĐại Hung
4/6/2045Chủ Nhật19Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
5/6/2045Thứ Hai20Canh DầnThuTâmĐại Cát
6/6/2045Thứ Ba21Tân MãoThuĐại Cát
7/6/2045Thứ Tư22Nhâm ThìnKhaiĐại Cát
8/6/2045Thứ Năm23Quý TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
9/6/2045Thứ Sáu24Giáp NgọKiếnNgưuCát
10/6/2045Thứ Bảy25Ất MùiTrừNữHung
11/6/2045Chủ Nhật26Bính ThânMãnĐại Cát
12/6/2045Thứ Hai27Đinh DậuBìnhNguyĐại Hung
13/6/2045Thứ Ba28Mậu TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
14/6/2045Thứ Tư29Kỷ HợiChấpBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.