Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 4 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 11/5/2040 đến 9/6/2040 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2040

13/5/2040Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/2040Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2040Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2040Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2040Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2040CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2040CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2040CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/5/2040Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiPháCangĐại Hung
12/5/2040Thứ Bảymùng 2Canh TýNguyĐêHung
13/5/2040Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
14/5/2040Thứ Haimùng 4Nhâm DầnThuTâmBình Hòa
15/5/2040Thứ Bamùng 5Quý MãoKhaiĐại Cát
16/5/2040Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnBếHung
17/5/2040Thứ Nămmùng 7Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
18/5/2040Thứ Sáumùng 8Bính NgọTrừNgưuBình Hòa
19/5/2040Thứ Bảymùng 9Đinh MùiMãnNữCát
20/5/2040Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânBìnhĐại Hung
21/5/2040Thứ Hai11Kỷ DậuĐịnhNguyĐại Hung
22/5/2040Thứ Ba12Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2040Thứ Tư13Tân HợiPháBíchCát
24/5/2040Thứ Năm14Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
25/5/2040Thứ Sáu15Quý SửuThànhLâuĐại Cát
26/5/2040Thứ Bảy16Giáp DầnThuVịCát
27/5/2040Chủ Nhật17Ất MãoKhaiMãoCát
28/5/2040Thứ Hai18Bính ThìnBếTấtHung
29/5/2040Thứ Ba19Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
30/5/2040Thứ Tư20Mậu NgọTrừSâmCát
31/5/2040Thứ Năm21Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
1/6/2040Thứ Sáu22Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
2/6/2040Thứ Bảy23Tân DậuĐịnhLiễuCát
3/6/2040Chủ Nhật24Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
4/6/2040Thứ Hai25Quý HợiPháTrươngHung
5/6/2040Thứ Ba26Giáp TýNguyDựcĐại Hung
6/6/2040Thứ Tư27Ất SửuNguyChẩnBình Hòa
7/6/2040Thứ Năm28Bính DầnThànhGiácĐại Cát
8/6/2040Thứ Sáu29Đinh MãoThuCangCát
9/6/2040Thứ Bảy30Mậu ThìnKhaiĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.