Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 4 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 4/5/2038 đến 2/6/2038 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2038

5/5/2038Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2038Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/2038Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2038Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2038Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2038Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2038Đại CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2038Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/5/2038Thứ Bamùng 1Tân TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
5/5/2038Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
6/5/2038Thứ Nămmùng 3Quý MùiMãnTỉnhĐại Cát
7/5/2038Thứ Sáumùng 4Giáp ThânBìnhQuỷĐại Hung
8/5/2038Thứ Bảymùng 5Ất DậuĐịnhLiễuHung
9/5/2038Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2038Thứ Haimùng 7Đinh HợiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/5/2038Thứ Bamùng 8Mậu TýNguyDựcĐại Hung
12/5/2038Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
13/5/2038Thứ Nămmùng 10Canh DầnThuGiácĐại Cát
14/5/2038Thứ Sáu11Tân MãoKhaiCangĐại Cát
15/5/2038Thứ Bảy12Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
16/5/2038Chủ Nhật13Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
17/5/2038Thứ Hai14Giáp NgọTrừTâmBình Hòa
18/5/2038Thứ Ba15Ất MùiMãnĐại Cát
19/5/2038Thứ Tư16Bính ThânBìnhHung
20/5/2038Thứ Năm17Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
21/5/2038Thứ Sáu18Mậu TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
22/5/2038Thứ Bảy19Kỷ HợiPháNữĐại Hung
23/5/2038Chủ Nhật20Canh TýNguyBình Hòa
24/5/2038Thứ Hai21Tân SửuThànhNguyĐại Cát
25/5/2038Thứ Ba22Nhâm DầnThuThấtCát
26/5/2038Thứ Tư23Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
27/5/2038Thứ Năm24Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
28/5/2038Thứ Sáu25Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
29/5/2038Thứ Bảy26Bính NgọTrừVịCát
30/5/2038Chủ Nhật27Đinh MùiMãnMãoCát
31/5/2038Thứ Hai28Mậu ThânBìnhTấtHung
1/6/2038Thứ Ba29Kỷ DậuĐịnhChủyHung
2/6/2038Thứ Tư30Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.