Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2029

Tháng 4 âm lịch năm 2029 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 13/5/2029 đến 11/6/2029 dương lịch. Trong 30 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2029

17/5/2029Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2029Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2029Đại CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2029Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2029Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2029Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2029Đại CátThứ Hai · 30 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2029CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2029

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/2029Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoKhaiMãoCát
14/5/2029Thứ Haimùng 2Giáp ThìnBếTấtHung
15/5/2029Thứ Bamùng 3Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
16/5/2029Thứ Tưmùng 4Bính NgọTrừSâmCát
17/5/2029Thứ Nămmùng 5Đinh MùiMãnTỉnhĐại Cát
18/5/2029Thứ Sáumùng 6Mậu ThânBìnhQuỷĐại Hung
19/5/2029Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuĐịnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/2029Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2029Thứ Haimùng 9Tân HợiPháTrươngCát
22/5/2029Thứ Bamùng 10Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
23/5/2029Thứ Tư11Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
24/5/2029Thứ Năm12Giáp DầnThuGiácCát
25/5/2029Thứ Sáu13Ất MãoKhaiCangCát
26/5/2029Thứ Bảy14Bính ThìnBếĐêĐại Hung
27/5/2029Chủ Nhật15Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
28/5/2029Thứ Hai16Mậu NgọTrừTâmBình Hòa
29/5/2029Thứ Ba17Kỷ MùiMãnĐại Cát
30/5/2029Thứ Tư18Canh ThânBìnhCát
31/5/2029Thứ Năm19Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
1/6/2029Thứ Sáu20Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2029Thứ Bảy21Quý HợiPháNữĐại Hung
3/6/2029Chủ Nhật22Giáp TýNguyĐại Hung
4/6/2029Thứ Hai23Ất SửuThànhNguyCát
5/6/2029Thứ Ba24Bính DầnThuThấtCát
6/6/2029Thứ Tư25Đinh MãoThuBíchĐại Cát
7/6/2029Thứ Năm26Mậu ThìnKhaiKhuêBình Hòa
8/6/2029Thứ Sáu27Kỷ TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
9/6/2029Thứ Bảy28Canh NgọKiếnVịĐại Cát
10/6/2029Chủ Nhật29Tân MùiTrừMãoHung
11/6/2029Thứ Hai30Nhâm ThânMãnTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.