Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2014

Tháng 4 âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 29/4/2014 đến 28/5/2014 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2014

20/5/2014Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/5/2014Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/5/2014Đại CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2014Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2014Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2014Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2014CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2014CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/4/2014Thứ Bamùng 1Canh NgọMãnThấtCát
30/4/2014Thứ Tưmùng 2Tân MùiBìnhBíchHung
1/5/2014Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
2/5/2014Thứ Sáumùng 4Quý DậuChấpLâuHung
3/5/2014Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
4/5/2014Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiNguyMãoHung
5/5/2014Thứ Haimùng 7Bính TýThànhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/5/2014Thứ Bamùng 8Đinh SửuThànhChủyCát
7/5/2014Thứ Tưmùng 9Mậu DầnThuSâmCát
8/5/2014Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
9/5/2014Thứ Sáu11Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
10/5/2014Thứ Bảy12Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
11/5/2014Chủ Nhật13Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
12/5/2014Thứ Hai14Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
13/5/2014Thứ Ba15Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
14/5/2014Thứ Tư16Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
15/5/2014Thứ Năm17Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2014Thứ Sáu18Đinh HợiPháCangĐại Hung
17/5/2014Thứ Bảy19Mậu TýNguyĐêĐại Hung
18/5/2014Chủ Nhật20Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
19/5/2014Thứ Hai21Canh DầnThuTâmĐại Cát
20/5/2014Thứ Ba22Tân MãoKhaiĐại Cát
21/5/2014Thứ Tư23Nhâm ThìnBếHung
22/5/2014Thứ Năm24Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
23/5/2014Thứ Sáu25Giáp NgọTrừNgưuBình Hòa
24/5/2014Thứ Bảy26Ất MùiMãnNữCát
25/5/2014Chủ Nhật27Bính ThânBìnhĐại Hung
26/5/2014Thứ Hai28Đinh DậuĐịnhNguyĐại Hung
27/5/2014Thứ Ba29Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
28/5/2014Thứ Tư30Kỷ HợiPháBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.