Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 4 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 14/5/2010 đến 11/6/2010 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2010

21/5/2010Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2010Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2010Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2010Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/2010Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2010CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2010CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2010CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/2010Thứ Sáumùng 1Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
15/5/2010Thứ Bảymùng 2Ất SửuThànhLiễuCát
16/5/2010Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnThuTinhBình Hòa
17/5/2010Thứ Haimùng 4Đinh MãoKhaiTrươngĐại Cát
18/5/2010Thứ Bamùng 5Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
19/5/2010Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
20/5/2010Thứ Nămmùng 7Canh NgọTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/5/2010Thứ Sáumùng 8Tân MùiMãnCangĐại Cát
22/5/2010Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânBìnhĐêĐại Hung
23/5/2010Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa
24/5/2010Thứ Hai11Giáp TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2010Thứ Ba12Ất HợiPháHung
26/5/2010Thứ Tư13Bính TýNguyHung
27/5/2010Thứ Năm14Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
28/5/2010Thứ Sáu15Mậu DầnThuNgưuBình Hòa
29/5/2010Thứ Bảy16Kỷ MãoKhaiNữCát
30/5/2010Chủ Nhật17Canh ThìnBếBình Hòa
31/5/2010Thứ Hai18Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
1/6/2010Thứ Ba19Nhâm NgọTrừThấtCát
2/6/2010Thứ Tư20Quý MùiMãnBíchĐại Cát
3/6/2010Thứ Năm21Giáp ThânBìnhKhuêĐại Hung
4/6/2010Thứ Sáu22Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
5/6/2010Thứ Bảy23Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
6/6/2010Chủ Nhật24Đinh HợiPháMãoĐại Hung
7/6/2010Thứ Hai25Mậu TýPháTấtHung
8/6/2010Thứ Ba26Kỷ SửuNguyChủyHung
9/6/2010Thứ Tư27Canh DầnThànhSâmCát
10/6/2010Thứ Năm28Tân MãoThuTỉnhĐại Cát
11/6/2010Thứ Sáu29Nhâm ThìnKhaiQuỷCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.