Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 4 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 28/4/2006 đến 26/5/2006 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2006

3/5/2006Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/5/2006Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2006Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2006Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/2006CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/2006CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2006CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2006CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2006Thứ Sáumùng 1Đinh HợiNguyCangHung
29/4/2006Thứ Bảymùng 2Mậu TýThànhĐêBình Hòa
30/4/2006Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuThuPhòngCát
1/5/2006Thứ Haimùng 4Canh DầnKhaiTâmCát
2/5/2006Thứ Bamùng 5Tân MãoBếHung
3/5/2006Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
4/5/2006Thứ Nămmùng 7Quý TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
5/5/2006Thứ Sáumùng 8Giáp NgọMãnNgưuBình Hòa
6/5/2006Thứ Bảymùng 9Ất MùiMãnNữCát
7/5/2006Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânBìnhĐại Hung
8/5/2006Thứ Hai11Đinh DậuĐịnhNguyĐại Hung
9/5/2006Thứ Ba12Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2006Thứ Tư13Kỷ HợiPháBíchHung
11/5/2006Thứ Năm14Canh TýNguyKhuêHung
12/5/2006Thứ Sáu15Tân SửuThànhLâuĐại Cát
13/5/2006Thứ Bảy16Nhâm DầnThuVịCát
14/5/2006Chủ Nhật17Quý MãoKhaiMãoCát
15/5/2006Thứ Hai18Giáp ThìnBếTấtHung
16/5/2006Thứ Ba19Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
17/5/2006Thứ Tư20Bính NgọTrừSâmCát
18/5/2006Thứ Năm21Đinh MùiMãnTỉnhĐại Cát
19/5/2006Thứ Sáu22Mậu ThânBìnhQuỷĐại Hung
20/5/2006Thứ Bảy23Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
21/5/2006Chủ Nhật24Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
22/5/2006Thứ Hai25Tân HợiPháTrươngCát
23/5/2006Thứ Ba26Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
24/5/2006Thứ Tư27Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
25/5/2006Thứ Năm28Giáp DầnThuGiácCát
26/5/2006Thứ Sáu29Ất MãoKhaiCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.