Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 4 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 19/5/2004 đến 17/6/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2004

22/5/2004Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/2004Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2004Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/6/2004Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2004Đại CátThứ Ba · 21 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/5/2004Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2004Đại CátThứ Năm · 30 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/2004CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/2004Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2004Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiPháTỉnhHung
21/5/2004Thứ Sáumùng 3Canh TýNguyQuỷBình Hòa
22/5/2004Thứ Bảymùng 4Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
23/5/2004Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnThuTinhBình Hòa
24/5/2004Thứ Haimùng 6Quý MãoKhaiTrươngĐại Cát
25/5/2004Thứ Bamùng 7Giáp ThìnBếDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/5/2004Thứ Tưmùng 8Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
27/5/2004Thứ Nămmùng 9Bính NgọTrừGiácCát
28/5/2004Thứ Sáumùng 10Đinh MùiMãnCangCát
29/5/2004Thứ Bảy11Mậu ThânBìnhĐêĐại Hung
30/5/2004Chủ Nhật12Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
31/5/2004Thứ Hai13Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2004Thứ Ba14Tân HợiPháCát
2/6/2004Thứ Tư15Nhâm TýNguyHung
3/6/2004Thứ Năm16Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
4/6/2004Thứ Sáu17Giáp DầnThuNgưuBình Hòa
5/6/2004Thứ Bảy18Ất MãoKhaiNữCát
6/6/2004Chủ Nhật19Bính ThìnKhaiĐại Cát
7/6/2004Thứ Hai20Đinh TỵBếNguyĐại HungThụ Tử
8/6/2004Thứ Ba21Mậu NgọKiếnThấtĐại Cát
9/6/2004Thứ Tư22Kỷ MùiTrừBíchCát
10/6/2004Thứ Năm23Canh ThânMãnKhuêBình Hòa
11/6/2004Thứ Sáu24Tân DậuBìnhLâuBình Hòa
12/6/2004Thứ Bảy25Nhâm TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2004Chủ Nhật26Quý HợiChấpMãoĐại Hung
14/6/2004Thứ Hai27Giáp TýPháTấtHung
15/6/2004Thứ Ba28Ất SửuNguyChủyHung
16/6/2004Thứ Tư29Bính DầnThànhSâmĐại Cát
17/6/2004Thứ Năm30Đinh MãoThuTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.