Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 4 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 20/5/1985 đến 17/6/1985 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1985

1/6/1985Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1985Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/1985Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1985Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/1985Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/1985Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/1985Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/1985CátThứ Hai · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/1985Thứ Haimùng 1Kỷ MùiMãnTrươngĐại Cát
21/5/1985Thứ Bamùng 2Canh ThânBìnhDựcBình Hòa
22/5/1985Thứ Tưmùng 3Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
23/5/1985Thứ Nămmùng 4Nhâm TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
24/5/1985Thứ Sáumùng 5Quý HợiPháCangĐại Hung
25/5/1985Thứ Bảymùng 6Giáp TýNguyĐêĐại Hung
26/5/1985Chủ Nhậtmùng 7Ất SửuThànhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/5/1985Thứ Haimùng 8Bính DầnThuTâmBình Hòa
28/5/1985Thứ Bamùng 9Đinh MãoKhaiĐại Cát
29/5/1985Thứ Tưmùng 10Mậu ThìnBếHung
30/5/1985Thứ Năm11Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
31/5/1985Thứ Sáu12Canh NgọTrừNgưuĐại Cát
1/6/1985Thứ Bảy13Tân MùiMãnNữĐại Cát
2/6/1985Chủ Nhật14Nhâm ThânBìnhĐại Hung
3/6/1985Thứ Hai15Quý DậuĐịnhNguyĐại Hung
4/6/1985Thứ Ba16Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
5/6/1985Thứ Tư17Ất HợiPháBíchHung
6/6/1985Thứ Năm18Bính TýNguyKhuêĐại Hung
7/6/1985Thứ Sáu19Đinh SửuNguyLâuBình Hòa
8/6/1985Thứ Bảy20Mậu DầnThànhVịĐại Cát
9/6/1985Chủ Nhật21Kỷ MãoThuMãoCát
10/6/1985Thứ Hai22Canh ThìnKhaiTấtCát
11/6/1985Thứ Ba23Tân TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
12/6/1985Thứ Tư24Nhâm NgọKiếnSâmĐại Cát
13/6/1985Thứ Năm25Quý MùiTrừTỉnhCát
14/6/1985Thứ Sáu26Giáp ThânMãnQuỷCát
15/6/1985Thứ Bảy27Ất DậuBìnhLiễuHung
16/6/1985Chủ Nhật28Bính TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
17/6/1985Thứ Hai29Đinh HợiChấpTrươngHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.