Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 4 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 14/5/1980 đến 12/6/1980 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1980

28/5/1980Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/1980Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/1980Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/1980Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1980Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/1980Đại CátThứ Ba · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/1980Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/1980Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/1980Thứ Tưmùng 1Đinh HợiPháBíchHung
15/5/1980Thứ Nămmùng 2Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
16/5/1980Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
17/5/1980Thứ Bảymùng 4Canh DầnThuVịĐại Cát
18/5/1980Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
19/5/1980Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnBếTấtHung
20/5/1980Thứ Bamùng 7Quý TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
21/5/1980Thứ Tưmùng 8Giáp NgọTrừSâmCát
22/5/1980Thứ Nămmùng 9Ất MùiMãnTỉnhĐại Cát
23/5/1980Thứ Sáumùng 10Bính ThânBìnhQuỷĐại Hung
24/5/1980Thứ Bảy11Đinh DậuĐịnhLiễuHung
25/5/1980Chủ Nhật12Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
26/5/1980Thứ Hai13Kỷ HợiPháTrươngHung
27/5/1980Thứ Ba14Canh TýNguyDựcBình Hòa
28/5/1980Thứ Tư15Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
29/5/1980Thứ Năm16Nhâm DầnThuGiácCát
30/5/1980Thứ Sáu17Quý MãoKhaiCangCát
31/5/1980Thứ Bảy18Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
1/6/1980Chủ Nhật19Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
2/6/1980Thứ Hai20Bính NgọTrừTâmBình Hòa
3/6/1980Thứ Ba21Đinh MùiMãnĐại Cát
4/6/1980Thứ Tư22Mậu ThânBìnhHung
5/6/1980Thứ Năm23Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
6/6/1980Thứ Sáu24Canh TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1980Thứ Bảy25Tân HợiChấpNữĐại Hung
8/6/1980Chủ Nhật26Nhâm TýPháĐại Hung
9/6/1980Thứ Hai27Quý SửuNguyNguyĐại Hung
10/6/1980Thứ Ba28Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
11/6/1980Thứ Tư29Ất MãoThuBíchĐại Cát
12/6/1980Thứ Năm30Bính ThìnKhaiKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.