Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 4 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 9/5/1967 đến 7/6/1967 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1967

6/6/1967Đại CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1967Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/1967Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/1967Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/1967Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/1967CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1967CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/6/1967CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/1967Thứ Bamùng 1Quý DậuĐịnhChủyHung
10/5/1967Thứ Tưmùng 2Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1967Thứ Nămmùng 3Ất HợiPháTỉnhHung
12/5/1967Thứ Sáumùng 4Bính TýNguyQuỷĐại Hung
13/5/1967Thứ Bảymùng 5Đinh SửuThànhLiễuCát
14/5/1967Chủ Nhậtmùng 6Mậu DầnThuTinhBình Hòa
15/5/1967Thứ Haimùng 7Kỷ MãoKhaiTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/5/1967Thứ Bamùng 8Canh ThìnBếDựcBình Hòa
17/5/1967Thứ Tưmùng 9Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
18/5/1967Thứ Nămmùng 10Nhâm NgọTrừGiácCát
19/5/1967Thứ Sáu11Quý MùiMãnCangCát
20/5/1967Thứ Bảy12Giáp ThânBìnhĐêĐại Hung
21/5/1967Chủ Nhật13Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
22/5/1967Thứ Hai14Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1967Thứ Ba15Đinh HợiPháHung
24/5/1967Thứ Tư16Mậu TýNguyHung
25/5/1967Thứ Năm17Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
26/5/1967Thứ Sáu18Canh DầnThuNgưuĐại Cát
27/5/1967Thứ Bảy19Tân MãoKhaiNữĐại Cát
28/5/1967Chủ Nhật20Nhâm ThìnBếĐại Hung
29/5/1967Thứ Hai21Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
30/5/1967Thứ Ba22Giáp NgọTrừThấtCát
31/5/1967Thứ Tư23Ất MùiMãnBíchĐại Cát
1/6/1967Thứ Năm24Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
2/6/1967Thứ Sáu25Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
3/6/1967Thứ Bảy26Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1967Chủ Nhật27Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
5/6/1967Thứ Hai28Canh TýNguyTấtCát
6/6/1967Thứ Ba29Tân SửuThànhChủyĐại Cát
7/6/1967Thứ Tư30Nhâm DầnThànhSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.