Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 4 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 20/5/1966 đến 18/6/1966 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1966

1/6/1966Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1966Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/1966Đại CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/1966Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/1966Đại CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/6/1966CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/1966CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1966CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/1966Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoKhaiCangCát
21/5/1966Thứ Bảymùng 2Canh ThìnBếĐêHung
22/5/1966Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
23/5/1966Thứ Haimùng 4Nhâm NgọTrừTâmBình Hòa
24/5/1966Thứ Bamùng 5Quý MùiMãnĐại Cát
25/5/1966Thứ Tưmùng 6Giáp ThânBìnhHung
26/5/1966Thứ Nămmùng 7Ất DậuĐịnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/5/1966Thứ Sáumùng 8Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
28/5/1966Thứ Bảymùng 9Đinh HợiPháNữĐại Hung
29/5/1966Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýNguyĐại Hung
30/5/1966Thứ Hai11Kỷ SửuThànhNguyCát
31/5/1966Thứ Ba12Canh DầnThuThấtĐại Cát
1/6/1966Thứ Tư13Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
2/6/1966Thứ Năm14Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
3/6/1966Thứ Sáu15Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
4/6/1966Thứ Bảy16Giáp NgọTrừVịCát
5/6/1966Chủ Nhật17Ất MùiMãnMãoCát
6/6/1966Thứ Hai18Bính ThânBìnhTấtHung
7/6/1966Thứ Ba19Đinh DậuBìnhChủyHung
8/6/1966Thứ Tư20Mậu TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
9/6/1966Thứ Năm21Kỷ HợiChấpTỉnhHung
10/6/1966Thứ Sáu22Canh TýPháQuỷĐại Hung
11/6/1966Thứ Bảy23Tân SửuNguyLiễuHung
12/6/1966Chủ Nhật24Nhâm DầnThànhTinhCát
13/6/1966Thứ Hai25Quý MãoThuTrươngĐại Cát
14/6/1966Thứ Ba26Giáp ThìnKhaiDựcCát
15/6/1966Thứ Tư27Ất TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử
16/6/1966Thứ Năm28Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
17/6/1966Thứ Sáu29Đinh MùiTrừCangHung
18/6/1966Thứ Bảy30Mậu ThânMãnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.