Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 4 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 1/5/1965 đến 30/5/1965 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1965

17/5/1965Đại CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1965Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/1965Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1965Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/1965Đại CátThứ Ba · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/1965CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/1965CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/1965CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/1965Thứ Bảymùng 1Ất MãoBếNữĐại Hung
2/5/1965Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnKiếnCát
3/5/1965Thứ Haimùng 3Đinh TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
4/5/1965Thứ Bamùng 4Mậu NgọMãnThấtCát
5/5/1965Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiBìnhBíchHung
6/5/1965Thứ Nămmùng 6Canh ThânĐịnhKhuêHung
7/5/1965Thứ Sáumùng 7Tân DậuĐịnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/5/1965Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
9/5/1965Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiPháMãoĐại Hung
10/5/1965Thứ Haimùng 10Giáp TýNguyTấtHung
11/5/1965Thứ Ba11Ất SửuThànhChủyCát
12/5/1965Thứ Tư12Bính DầnThuSâmCát
13/5/1965Thứ Năm13Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
14/5/1965Thứ Sáu14Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
15/5/1965Thứ Bảy15Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
16/5/1965Chủ Nhật16Canh NgọTrừTinhĐại Cát
17/5/1965Thứ Hai17Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
18/5/1965Thứ Ba18Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
19/5/1965Thứ Tư19Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
20/5/1965Thứ Năm20Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
21/5/1965Thứ Sáu21Ất HợiPháCangĐại Hung
22/5/1965Thứ Bảy22Bính TýNguyĐêĐại Hung
23/5/1965Chủ Nhật23Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
24/5/1965Thứ Hai24Mậu DầnThuTâmBình Hòa
25/5/1965Thứ Ba25Kỷ MãoKhaiĐại Cát
26/5/1965Thứ Tư26Canh ThìnBếCát
27/5/1965Thứ Năm27Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
28/5/1965Thứ Sáu28Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
29/5/1965Thứ Bảy29Quý MùiMãnNữCát
30/5/1965Chủ Nhật30Giáp ThânBìnhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.