Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 4 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 26/4/1960 đến 24/5/1960 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1960

4/5/1960Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/5/1960Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1960Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1960CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/1960CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1960CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/1960CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1960CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/1960Thứ Bamùng 1Giáp ThânĐịnhDựcBình Hòa
27/4/1960Thứ Tưmùng 2Ất DậuChấpChẩnHung
28/4/1960Thứ Nămmùng 3Bính TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
29/4/1960Thứ Sáumùng 4Đinh HợiNguyCangHung
30/4/1960Thứ Bảymùng 5Mậu TýThànhĐêBình Hòa
1/5/1960Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuThuPhòngCát
2/5/1960Thứ Haimùng 7Canh DầnKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/5/1960Thứ Bamùng 8Tân MãoBếHung
4/5/1960Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
5/5/1960Thứ Nămmùng 10Quý TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
6/5/1960Thứ Sáu11Giáp NgọTrừNgưuBình Hòa
7/5/1960Thứ Bảy12Ất MùiMãnNữCát
8/5/1960Chủ Nhật13Bính ThânBìnhĐại Hung
9/5/1960Thứ Hai14Đinh DậuĐịnhNguyĐại Hung
10/5/1960Thứ Ba15Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1960Thứ Tư16Kỷ HợiPháBíchHung
12/5/1960Thứ Năm17Canh TýNguyKhuêHung
13/5/1960Thứ Sáu18Tân SửuThànhLâuĐại Cát
14/5/1960Thứ Bảy19Nhâm DầnThuVịCát
15/5/1960Chủ Nhật20Quý MãoKhaiMãoCát
16/5/1960Thứ Hai21Giáp ThìnBếTấtHung
17/5/1960Thứ Ba22Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
18/5/1960Thứ Tư23Bính NgọTrừSâmCát
19/5/1960Thứ Năm24Đinh MùiMãnTỉnhĐại Cát
20/5/1960Thứ Sáu25Mậu ThânBìnhQuỷĐại Hung
21/5/1960Thứ Bảy26Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
22/5/1960Chủ Nhật27Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1960Thứ Hai28Tân HợiPháTrươngCát
24/5/1960Thứ Ba29Nhâm TýNguyDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.