Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 4 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 24/4/1952 đến 23/5/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1952

26/4/1952Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/1952Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1952Đại CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/1952Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/5/1952Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/1952Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/1952CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/1952CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/1952Thứ Nămmùng 1Canh TýThànhKhuêBình Hòa
25/4/1952Thứ Sáumùng 2Tân SửuThuLâuCát
26/4/1952Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
27/4/1952Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoBếMãoĐại Hung
28/4/1952Thứ Haimùng 5Giáp ThìnKiếnTấtĐại Cát
29/4/1952Thứ Bamùng 6Ất TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
30/4/1952Thứ Tưmùng 7Bính NgọMãnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/1952Thứ Nămmùng 8Đinh MùiBìnhTỉnhHung
2/5/1952Thứ Sáumùng 9Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
3/5/1952Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung
4/5/1952Chủ Nhật11Canh TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1952Thứ Hai12Tân HợiNguyTrươngBình Hòa
6/5/1952Thứ Ba13Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
7/5/1952Thứ Tư14Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
8/5/1952Thứ Năm15Giáp DầnThuGiácCát
9/5/1952Thứ Sáu16Ất MãoKhaiCangCát
10/5/1952Thứ Bảy17Bính ThìnBếĐêĐại Hung
11/5/1952Chủ Nhật18Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
12/5/1952Thứ Hai19Mậu NgọTrừTâmBình Hòa
13/5/1952Thứ Ba20Kỷ MùiMãnĐại Cát
14/5/1952Thứ Tư21Canh ThânBìnhCát
15/5/1952Thứ Năm22Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
16/5/1952Thứ Sáu23Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1952Thứ Bảy24Quý HợiPháNữĐại Hung
18/5/1952Chủ Nhật25Giáp TýNguyĐại Hung
19/5/1952Thứ Hai26Ất SửuThànhNguyCát
20/5/1952Thứ Ba27Bính DầnThuThấtCát
21/5/1952Thứ Tư28Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
22/5/1952Thứ Năm29Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
23/5/1952Thứ Sáu30Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.