Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 4 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 9/5/1948 đến 6/6/1948 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1948

16/5/1948Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/1948Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1948Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/1948Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1948Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/1948CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1948CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/1948CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/1948Chủ Nhậtmùng 1Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
10/5/1948Thứ Haimùng 2Ất MùiMãnTrươngĐại Cát
11/5/1948Thứ Bamùng 3Bính ThânBìnhDựcĐại Hung
12/5/1948Thứ Tưmùng 4Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
13/5/1948Thứ Nămmùng 5Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
14/5/1948Thứ Sáumùng 6Kỷ HợiPháCangĐại Hung
15/5/1948Thứ Bảymùng 7Canh TýNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/5/1948Chủ Nhậtmùng 8Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
17/5/1948Thứ Haimùng 9Nhâm DầnThuTâmBình Hòa
18/5/1948Thứ Bamùng 10Quý MãoKhaiĐại Cát
19/5/1948Thứ Tư11Giáp ThìnBếHung
20/5/1948Thứ Năm12Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
21/5/1948Thứ Sáu13Bính NgọTrừNgưuBình Hòa
22/5/1948Thứ Bảy14Đinh MùiMãnNữCát
23/5/1948Chủ Nhật15Mậu ThânBìnhĐại Hung
24/5/1948Thứ Hai16Kỷ DậuĐịnhNguyĐại Hung
25/5/1948Thứ Ba17Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
26/5/1948Thứ Tư18Tân HợiPháBíchCát
27/5/1948Thứ Năm19Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
28/5/1948Thứ Sáu20Quý SửuThànhLâuĐại Cát
29/5/1948Thứ Bảy21Giáp DầnThuVịCát
30/5/1948Chủ Nhật22Ất MãoKhaiMãoCát
31/5/1948Thứ Hai23Bính ThìnBếTấtHung
1/6/1948Thứ Ba24Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
2/6/1948Thứ Tư25Mậu NgọTrừSâmCát
3/6/1948Thứ Năm26Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
4/6/1948Thứ Sáu27Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
5/6/1948Thứ Bảy28Tân DậuĐịnhLiễuCát
6/6/1948Chủ Nhật29Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.