Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 4 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 4/5/1943 đến 2/6/1943 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1943

13/5/1943Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1943Đại CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/1943Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/1943Đại CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/1943Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1943Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1943Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1943CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/5/1943Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtPháThấtĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1943Thứ Tưmùng 2Quý HợiNguyBíchBình Hòa
6/5/1943Thứ Nămmùng 3Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
7/5/1943Thứ Sáumùng 4Ất SửuThànhLâuĐại Cát
8/5/1943Thứ Bảymùng 5Bính DầnThuVịCát
9/5/1943Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoKhaiMãoCát
10/5/1943Thứ Haimùng 7Mậu ThìnBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/5/1943Thứ Bamùng 8Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
12/5/1943Thứ Tưmùng 9Canh NgọTrừSâmĐại Cát
13/5/1943Thứ Nămmùng 10Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
14/5/1943Thứ Sáu11Nhâm ThânBìnhQuỷĐại Hung
15/5/1943Thứ Bảy12Quý DậuĐịnhLiễuHung
16/5/1943Chủ Nhật13Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1943Thứ Hai14Ất HợiPháTrươngHung
18/5/1943Thứ Ba15Bính TýNguyDựcĐại Hung
19/5/1943Thứ Tư16Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
20/5/1943Thứ Năm17Mậu DầnThuGiácCát
21/5/1943Thứ Sáu18Kỷ MãoKhaiCangCát
22/5/1943Thứ Bảy19Canh ThìnBếĐêHung
23/5/1943Chủ Nhật20Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
24/5/1943Thứ Hai21Nhâm NgọTrừTâmBình Hòa
25/5/1943Thứ Ba22Quý MùiMãnĐại Cát
26/5/1943Thứ Tư23Giáp ThânBìnhHung
27/5/1943Thứ Năm24Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
28/5/1943Thứ Sáu25Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1943Thứ Bảy26Đinh HợiPháNữĐại Hung
30/5/1943Chủ Nhật27Mậu TýNguyĐại Hung
31/5/1943Thứ Hai28Kỷ SửuThànhNguyCát
1/6/1943Thứ Ba29Canh DầnThuThấtĐại Cát
2/6/1943Thứ Tư30Tân MãoKhaiBíchĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.