Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 4 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 9/5/1929 đến 6/6/1929 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1929

25/5/1929Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/1929Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1929Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1929Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/1929Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1929Đại CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/1929CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/1929CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/1929Thứ Nămmùng 1Giáp DầnThuGiácCát
10/5/1929Thứ Sáumùng 2Ất MãoKhaiCangCát
11/5/1929Thứ Bảymùng 3Bính ThìnBếĐêĐại Hung
12/5/1929Chủ Nhậtmùng 4Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
13/5/1929Thứ Haimùng 5Mậu NgọTrừTâmBình Hòa
14/5/1929Thứ Bamùng 6Kỷ MùiMãnĐại Cát
15/5/1929Thứ Tưmùng 7Canh ThânBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/5/1929Thứ Nămmùng 8Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
17/5/1929Thứ Sáumùng 9Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
18/5/1929Thứ Bảymùng 10Quý HợiPháNữĐại Hung
19/5/1929Chủ Nhật11Giáp TýNguyĐại Hung
20/5/1929Thứ Hai12Ất SửuThànhNguyCát
21/5/1929Thứ Ba13Bính DầnThuThấtCát
22/5/1929Thứ Tư14Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
23/5/1929Thứ Năm15Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
24/5/1929Thứ Sáu16Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
25/5/1929Thứ Bảy17Canh NgọTrừVịĐại Cát
26/5/1929Chủ Nhật18Tân MùiMãnMãoĐại Cát
27/5/1929Thứ Hai19Nhâm ThânBìnhTấtHung
28/5/1929Thứ Ba20Quý DậuĐịnhChủyHung
29/5/1929Thứ Tư21Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
30/5/1929Thứ Năm22Ất HợiPháTỉnhHung
31/5/1929Thứ Sáu23Bính TýNguyQuỷĐại Hung
1/6/1929Thứ Bảy24Đinh SửuThànhLiễuCát
2/6/1929Chủ Nhật25Mậu DầnThuTinhBình Hòa
3/6/1929Thứ Hai26Kỷ MãoKhaiTrươngĐại Cát
4/6/1929Thứ Ba27Canh ThìnBếDựcBình Hòa
5/6/1929Thứ Tư28Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
6/6/1929Thứ Năm29Nhâm NgọTrừGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.