Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 4 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 30/4/1908 đến 29/5/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1908

16/5/1908Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/1908Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1908Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1908Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1908Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/1908Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/5/1908CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/5/1908CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/1908Thứ Nămmùng 1Ất MãoBếTỉnhHung
1/5/1908Thứ Sáumùng 2Bính ThìnKiếnQuỷCát
2/5/1908Thứ Bảymùng 3Đinh TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
3/5/1908Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọMãnTinhBình Hòa
4/5/1908Thứ Haimùng 5Kỷ MùiBìnhTrươngHung
5/5/1908Thứ Bamùng 6Canh ThânĐịnhDựcBình Hòa
6/5/1908Thứ Tưmùng 7Tân DậuChấpChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/5/1908Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/5/1908Thứ Sáumùng 9Quý HợiPháCangĐại Hung
9/5/1908Thứ Bảymùng 10Giáp TýNguyĐêĐại Hung
10/5/1908Chủ Nhật11Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
11/5/1908Thứ Hai12Bính DầnThuTâmBình Hòa
12/5/1908Thứ Ba13Đinh MãoKhaiVĩĐại Cát
13/5/1908Thứ Tư14Mậu ThìnBếCơHung
14/5/1908Thứ Năm15Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
15/5/1908Thứ Sáu16Canh NgọTrừNgưuĐại Cát
16/5/1908Thứ Bảy17Tân MùiMãnNữĐại Cát
17/5/1908Chủ Nhật18Nhâm ThânBìnhHưĐại Hung
18/5/1908Thứ Hai19Quý DậuĐịnhNguyĐại Hung
19/5/1908Thứ Ba20Giáp TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/5/1908Thứ Tư21Ất HợiPháBíchHung
21/5/1908Thứ Năm22Bính TýNguyKhuêĐại Hung
22/5/1908Thứ Sáu23Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
23/5/1908Thứ Bảy24Mậu DầnThuVịCát
24/5/1908Chủ Nhật25Kỷ MãoKhaiMãoCát
25/5/1908Thứ Hai26Canh ThìnBếTấtCát
26/5/1908Thứ Ba27Tân TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
27/5/1908Thứ Tư28Nhâm NgọTrừSâmCát
28/5/1908Thứ Năm29Quý MùiMãnTỉnhĐại Cát
29/5/1908Thứ Sáu30Giáp ThânBìnhQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.