Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 4 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 24/4/1906 đến 22/5/1906 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1906

28/4/1906Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/1906Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1906Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/1906Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1906CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1906CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/1906CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1906CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/1906Thứ Bamùng 1Mậu TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/4/1906Thứ Tưmùng 2Kỷ HợiNguyBíchBình Hòa
26/4/1906Thứ Nămmùng 3Canh TýThànhKhuêBình Hòa
27/4/1906Thứ Sáumùng 4Tân SửuThuLâuCát
28/4/1906Thứ Bảymùng 5Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
29/4/1906Chủ Nhậtmùng 6Quý MãoBếMãoĐại Hung
30/4/1906Thứ Haimùng 7Giáp ThìnKiếnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/5/1906Thứ Bamùng 8Ất TỵTrừChủyĐại Hung — Thụ Tử
2/5/1906Thứ Tưmùng 9Bính NgọMãnSâmCát
3/5/1906Thứ Nămmùng 10Đinh MùiBìnhTỉnhHung
4/5/1906Thứ Sáu11Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
5/5/1906Thứ Bảy12Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung
6/5/1906Chủ Nhật13Canh TuấtPháTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/5/1906Thứ Hai14Tân HợiPháTrươngCát
8/5/1906Thứ Ba15Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
9/5/1906Thứ Tư16Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
10/5/1906Thứ Năm17Giáp DầnThuGiácCát
11/5/1906Thứ Sáu18Ất MãoKhaiCangCát
12/5/1906Thứ Bảy19Bính ThìnBếĐêĐại Hung
13/5/1906Chủ Nhật20Đinh TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
14/5/1906Thứ Hai21Mậu NgọTrừTâmBình Hòa
15/5/1906Thứ Ba22Kỷ MùiMãnVĩĐại Cát
16/5/1906Thứ Tư23Canh ThânBìnhCơCát
17/5/1906Thứ Năm24Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
18/5/1906Thứ Sáu25Nhâm TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/5/1906Thứ Bảy26Quý HợiPháNữĐại Hung
20/5/1906Chủ Nhật27Giáp TýNguyHưĐại Hung
21/5/1906Thứ Hai28Ất SửuThànhNguyCát
22/5/1906Thứ Ba29Bính DầnThuThấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.