Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 4 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 27/4/1903 đến 26/5/1903 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1903

4/5/1903Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/5/1903Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/1903Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/1903Đại CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1903CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/1903CátThứ Ba · 30 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/1903CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1903CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/1903Thứ Haimùng 1Ất DậuChấpNguyĐại Hung
28/4/1903Thứ Bamùng 2Bính TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/4/1903Thứ Tưmùng 3Đinh HợiNguyBíchBình Hòa
30/4/1903Thứ Nămmùng 4Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
1/5/1903Thứ Sáumùng 5Kỷ SửuThuLâuCát
2/5/1903Thứ Bảymùng 6Canh DầnKhaiVịĐại Cát
3/5/1903Chủ Nhậtmùng 7Tân MãoBếMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/5/1903Thứ Haimùng 8Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
5/5/1903Thứ Bamùng 9Quý TỵTrừChủyĐại Hung — Thụ Tử
6/5/1903Thứ Tưmùng 10Giáp NgọMãnSâmCát
7/5/1903Thứ Năm11Ất MùiBìnhTỉnhHung
8/5/1903Thứ Sáu12Bính ThânBìnhQuỷĐại Hung
9/5/1903Thứ Bảy13Đinh DậuĐịnhLiễuHung
10/5/1903Chủ Nhật14Mậu TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/5/1903Thứ Hai15Kỷ HợiPháTrươngHung
12/5/1903Thứ Ba16Canh TýNguyDựcBình Hòa
13/5/1903Thứ Tư17Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
14/5/1903Thứ Năm18Nhâm DầnThuGiácCát
15/5/1903Thứ Sáu19Quý MãoKhaiCangCát
16/5/1903Thứ Bảy20Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
17/5/1903Chủ Nhật21Ất TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
18/5/1903Thứ Hai22Bính NgọTrừTâmBình Hòa
19/5/1903Thứ Ba23Đinh MùiMãnVĩĐại Cát
20/5/1903Thứ Tư24Mậu ThânBìnhCơHung
21/5/1903Thứ Năm25Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
22/5/1903Thứ Sáu26Canh TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/5/1903Thứ Bảy27Tân HợiPháNữBình Hòa
24/5/1903Chủ Nhật28Nhâm TýNguyHưĐại Hung
25/5/1903Thứ Hai29Quý SửuThànhNguyCát
26/5/1903Thứ Ba30Giáp DầnThuThấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.