Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 1993

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 22/4/1993 đến 20/5/1993 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 nhuận âm lịch 1993

1/5/1993Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/1993Đại CátThứ Hai · 19 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/4/1993Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/1993Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/1993CátThứ Tư · 28 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/1993CátThứ Tư · 21 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1993CátThứ Năm · 22 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/1993CátThứ Sáu · 23 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/4/1993Thứ Nămmùng 1Quý DậuChấpĐẩuHung
23/4/1993Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
24/4/1993Thứ Bảymùng 3Ất HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
25/4/1993Chủ Nhậtmùng 4Bính TýThànhCát
26/4/1993Thứ Haimùng 5Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/4/1993Thứ Bamùng 6Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
28/4/1993Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoBếBíchHung
29/4/1993Thứ Nămmùng 8Canh ThìnKiếnKhuêBình Hòa
30/4/1993Thứ Sáumùng 9Tân TỵTrừLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/1993Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
2/5/1993Chủ Nhật11Quý MùiBìnhMãoĐại Hung
3/5/1993Thứ Hai12Giáp ThânĐịnhTấtCát
4/5/1993Thứ Ba13Ất DậuChấpChủyĐại Hung
5/5/1993Thứ Tư14Bính TuấtPháSâmĐại Hung
6/5/1993Thứ Năm15Đinh HợiPháTỉnhĐại HungThụ Tử
7/5/1993Thứ Sáu16Mậu TýNguyQuỷĐại Hung
8/5/1993Thứ Bảy17Kỷ SửuThànhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
9/5/1993Chủ Nhật18Canh DầnThuTinhĐại Cát
10/5/1993Thứ Hai19Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
11/5/1993Thứ Ba20Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
12/5/1993Thứ Tư21Quý TỵKiếnChẩnCát
13/5/1993Thứ Năm22Giáp NgọTrừGiácCát
14/5/1993Thứ Sáu23Ất MùiMãnCangCát
15/5/1993Thứ Bảy24Bính ThânBìnhĐêĐại Hung
16/5/1993Chủ Nhật25Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
17/5/1993Thứ Hai26Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung
18/5/1993Thứ Ba27Kỷ HợiPháĐại HungThụ Tử
19/5/1993Thứ Tư28Canh TýNguyCát
20/5/1993Thứ Năm29Tân SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.