Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 1955

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 22/4/1955 đến 21/5/1955 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 nhuận âm lịch 1955

10/5/1955Đại CátThứ Ba · 19 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1955Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/1955Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/1955Đại CátThứ Năm · 14 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/1955Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/1955Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/5/1955Đại CátThứ Tư · 27 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/5/1955CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/4/1955Thứ Sáumùng 1Quý SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1955Thứ Bảymùng 2Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
24/4/1955Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoBếMãoĐại Hung
25/4/1955Thứ Haimùng 4Bính ThìnKiếnTấtĐại Cát
26/4/1955Thứ Bamùng 5Đinh TỵTrừChủyBình Hòa
27/4/1955Thứ Tưmùng 6Mậu NgọMãnSâmCát
28/4/1955Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiBìnhTỉnhHung
29/4/1955Thứ Sáumùng 8Canh ThânĐịnhQuỷBình Hòa
30/4/1955Thứ Bảymùng 9Tân DậuChấpLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/1955Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtPháTinhCát
2/5/1955Thứ Hai11Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
3/5/1955Thứ Ba12Giáp TýThànhDựcCát
4/5/1955Thứ Tư13Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1955Thứ Năm14Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
6/5/1955Thứ Sáu15Đinh MãoBếCangĐại Hung
7/5/1955Thứ Bảy16Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
8/5/1955Chủ Nhật17Kỷ TỵKiếnPhòngCát
9/5/1955Thứ Hai18Canh NgọTrừTâmĐại Cát
10/5/1955Thứ Ba19Tân MùiMãnĐại Cát
11/5/1955Thứ Tư20Nhâm ThânBìnhHung
12/5/1955Thứ Năm21Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
13/5/1955Thứ Sáu22Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung
14/5/1955Thứ Bảy23Ất HợiPháNữĐại HungThụ Tử
15/5/1955Chủ Nhật24Bính TýNguyĐại Hung
16/5/1955Thứ Hai25Đinh SửuThànhNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1955Thứ Ba26Mậu DầnThuThấtCát
18/5/1955Thứ Tư27Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
19/5/1955Thứ Năm28Canh ThìnBếKhuêHung
20/5/1955Thứ Sáu29Tân TỵKiếnLâuĐại Cát
21/5/1955Thứ Bảy30Nhâm NgọTrừVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.