Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 1936

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 21/4/1936 đến 20/5/1936 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 nhuận âm lịch 1936

30/4/1936Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1936Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/5/1936Đại CátThứ Tư · 23 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1936Đại CátThứ Tư · 16 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/1936Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/1936CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/5/1936CátThứ Ba · 22 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/1936CátThứ Ba · mùng 8 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/1936Thứ Bamùng 1Quý DậuChấpChủyĐại Hung
22/4/1936Thứ Tưmùng 2Giáp TuấtPháSâmĐại Hung
23/4/1936Thứ Nămmùng 3Ất HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
24/4/1936Thứ Sáumùng 4Bính TýThànhQuỷCát
25/4/1936Thứ Bảymùng 5Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1936Chủ Nhậtmùng 6Mậu DầnKhaiTinhCát
27/4/1936Thứ Haimùng 7Kỷ MãoBếTrươngHung
28/4/1936Thứ Bamùng 8Canh ThìnKiếnDựcCát
29/4/1936Thứ Tưmùng 9Tân TỵTrừChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/1936Thứ Nămmùng 10Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
1/5/1936Thứ Sáu11Quý MùiBìnhCangĐại Hung
2/5/1936Thứ Bảy12Giáp ThânĐịnhĐêHung
3/5/1936Chủ Nhật13Ất DậuChấpPhòngHung
4/5/1936Thứ Hai14Bính TuấtPháTâmĐại Hung
5/5/1936Thứ Ba15Đinh HợiNguyĐại HungThụ Tử
6/5/1936Thứ Tư16Mậu TýThànhĐại Cát
7/5/1936Thứ Năm17Kỷ SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1936Thứ Sáu18Canh DầnThuNgưuĐại Cát
9/5/1936Thứ Bảy19Tân MãoKhaiNữĐại Cát
10/5/1936Chủ Nhật20Nhâm ThìnBếĐại Hung
11/5/1936Thứ Hai21Quý TỵKiếnNguyHung
12/5/1936Thứ Ba22Giáp NgọTrừThấtCát
13/5/1936Thứ Tư23Ất MùiMãnBíchĐại Cát
14/5/1936Thứ Năm24Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
15/5/1936Thứ Sáu25Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
16/5/1936Thứ Bảy26Mậu TuấtChấpVịHung
17/5/1936Chủ Nhật27Kỷ HợiPháMãoĐại HungThụ Tử
18/5/1936Thứ Hai28Canh TýNguyTấtCát
19/5/1936Thứ Ba29Tân SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1936Thứ Tư30Nhâm DầnThuSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.