Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 3 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 21/3/2156 đến 19/4/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2156

16/4/2156Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/2156Đại CátThứ Ba · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/4/2156Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/4/2156Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/4/2156CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/3/2156CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/2156CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/3/2156Chủ Nhậtmùng 1Bính ThìnTrừHưHung
22/3/2156Thứ Haimùng 2Đinh TỵMãnNguyHung
23/3/2156Thứ Bamùng 3Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
24/3/2156Thứ Tưmùng 4Kỷ MùiĐịnhBíchCát
25/3/2156Thứ Nămmùng 5Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
26/3/2156Thứ Sáumùng 6Tân DậuPháLâuHung
27/3/2156Thứ Bảymùng 7Nhâm TuấtNguyVịHung
28/3/2156Chủ Nhậtmùng 8Quý HợiThànhMãoĐại Hung — Thụ Tử
29/3/2156Thứ Haimùng 9Giáp TýThuTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/3/2156Thứ Bamùng 10Ất SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/3/2156Thứ Tư11Bính DầnBếSâmHung
1/4/2156Thứ Năm12Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
2/4/2156Thứ Sáu13Mậu ThìnTrừQuỷHung
3/4/2156Thứ Bảy14Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa
4/4/2156Chủ Nhật15Canh NgọBìnhTinhHung
5/4/2156Thứ Hai16Tân MùiBìnhTrươngHung
6/4/2156Thứ Ba17Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
7/4/2156Thứ Tư18Quý DậuChấpChẩnHung
8/4/2156Thứ Năm19Giáp TuấtPháGiácĐại Hung
9/4/2156Thứ Sáu20Ất HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
10/4/2156Thứ Bảy21Bính TýThànhĐêBình Hòa
11/4/2156Chủ Nhật22Đinh SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/4/2156Thứ Hai23Mậu DầnKhaiTâmCát
13/4/2156Thứ Ba24Kỷ MãoBếVĩHung
14/4/2156Thứ Tư25Canh ThìnKiếnCơĐại Cát
15/4/2156Thứ Năm26Tân TỵTrừĐẩuCát
16/4/2156Thứ Sáu27Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
17/4/2156Thứ Bảy28Quý MùiBìnhNữĐại Hung
18/4/2156Chủ Nhật29Giáp ThânĐịnhHưBình Hòa
19/4/2156Thứ Hai30Ất DậuChấpNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.