Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 3 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 27/3/2142 đến 25/4/2142 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2142

20/4/2142Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/2142Đại CátThứ Ba · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/2142Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/2142Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/4/2142Đại CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/4/2142CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/2142CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2142CátThứ Ba · 29 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/3/2142Thứ Bamùng 1Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
28/3/2142Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuPháChẩnHung
29/3/2142Thứ Nămmùng 3Canh TuấtNguyGiácHung
30/3/2142Thứ Sáumùng 4Tân HợiThànhCangĐại Hung — Thụ Tử
31/3/2142Thứ Bảymùng 5Nhâm TýThuĐêBình Hòa
1/4/2142Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/4/2142Thứ Haimùng 7Giáp DầnBếTâmBình Hòa
3/4/2142Thứ Bamùng 8Ất MãoKiếnVĩĐại Cát
4/4/2142Thứ Tưmùng 9Bính ThìnTrừCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/4/2142Thứ Nămmùng 10Đinh TỵMãnĐẩuCát
6/4/2142Thứ Sáu11Mậu NgọMãnNgưuBình Hòa
7/4/2142Thứ Bảy12Kỷ MùiBìnhNữĐại Hung
8/4/2142Chủ Nhật13Canh ThânĐịnhHưBình Hòa
9/4/2142Thứ Hai14Tân DậuChấpNguyĐại Hung
10/4/2142Thứ Ba15Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
11/4/2142Thứ Tư16Quý HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
12/4/2142Thứ Năm17Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
13/4/2142Thứ Sáu18Ất SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/4/2142Thứ Bảy19Bính DầnKhaiVịĐại Cát
15/4/2142Chủ Nhật20Đinh MãoBếMãoĐại Hung
16/4/2142Thứ Hai21Mậu ThìnKiếnTấtĐại Cát
17/4/2142Thứ Ba22Kỷ TỵTrừChủyBình Hòa
18/4/2142Thứ Tư23Canh NgọMãnSâmCát
19/4/2142Thứ Năm24Tân MùiBìnhTỉnhHung
20/4/2142Thứ Sáu25Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
21/4/2142Thứ Bảy26Quý DậuChấpLiễuĐại Hung
22/4/2142Chủ Nhật27Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
23/4/2142Thứ Hai28Ất HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
24/4/2142Thứ Ba29Bính TýThànhDựcCát
25/4/2142Thứ Tư30Đinh SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.