Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 3 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 9/4/2100 đến 8/5/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2100

10/4/2100Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/4/2100Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2100Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/4/2100Đại CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2100CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/2100CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/2100CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2100CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/4/2100Thứ Sáumùng 1Tân TỵTrừLâuCát
10/4/2100Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
11/4/2100Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiBìnhMãoĐại Hung
12/4/2100Thứ Haimùng 4Giáp ThânĐịnhTấtCát
13/4/2100Thứ Bamùng 5Ất DậuChấpChủyĐại Hung
14/4/2100Thứ Tưmùng 6Bính TuấtPháSâmĐại Hung
15/4/2100Thứ Nămmùng 7Đinh HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
16/4/2100Thứ Sáumùng 8Mậu TýThànhQuỷCát
17/4/2100Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/4/2100Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnKhaiTinhCát
19/4/2100Thứ Hai11Tân MãoBếTrươngHung
20/4/2100Thứ Ba12Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
21/4/2100Thứ Tư13Quý TỵTrừChẩnCát
22/4/2100Thứ Năm14Giáp NgọMãnGiácCát
23/4/2100Thứ Sáu15Ất MùiBìnhCangĐại Hung
24/4/2100Thứ Bảy16Bính ThânĐịnhĐêHung
25/4/2100Chủ Nhật17Đinh DậuChấpPhòngHung
26/4/2100Thứ Hai18Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
27/4/2100Thứ Ba19Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
28/4/2100Thứ Tư20Canh TýThànhĐại Cát
29/4/2100Thứ Năm21Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
30/4/2100Thứ Sáu22Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
1/5/2100Thứ Bảy23Quý MãoBếNữĐại Hung
2/5/2100Chủ Nhật24Giáp ThìnKiếnCát
3/5/2100Thứ Hai25Ất TỵTrừNguyHung
4/5/2100Thứ Ba26Bính NgọMãnThấtCát
5/5/2100Thứ Tư27Đinh MùiBìnhBíchHung
6/5/2100Thứ Năm28Mậu ThânBìnhKhuêĐại Hung
7/5/2100Thứ Sáu29Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
8/5/2100Thứ Bảy30Canh TuấtChấpVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.