Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 3 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 7/4/2092 đến 5/5/2092 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2092

11/4/2092Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/2092Đại CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/2092Đại CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2092Đại CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2092Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2092CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/4/2092CátThứ Sáu · 19 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/4/2092Thứ Haimùng 1Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
8/4/2092Thứ Bamùng 2Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
9/4/2092Thứ Tưmùng 3Canh TýThànhĐại Cát
10/4/2092Thứ Nămmùng 4Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2092Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
12/4/2092Thứ Bảymùng 6Quý MãoBếNữĐại Hung
13/4/2092Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnKiếnCát
14/4/2092Thứ Haimùng 8Ất TỵTrừNguyHung
15/4/2092Thứ Bamùng 9Bính NgọMãnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/4/2092Thứ Tưmùng 10Đinh MùiBìnhBíchHung
17/4/2092Thứ Năm11Mậu ThânĐịnhKhuêHung
18/4/2092Thứ Sáu12Kỷ DậuChấpLâuHung
19/4/2092Thứ Bảy13Canh TuấtPháVịHung
20/4/2092Chủ Nhật14Tân HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
21/4/2092Thứ Hai15Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
22/4/2092Thứ Ba16Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2092Thứ Tư17Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
24/4/2092Thứ Năm18Ất MãoBếTỉnhHung
25/4/2092Thứ Sáu19Bính ThìnKiếnQuỷCát
26/4/2092Thứ Bảy20Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
27/4/2092Chủ Nhật21Mậu NgọMãnTinhBình Hòa
28/4/2092Thứ Hai22Kỷ MùiBìnhTrươngHung
29/4/2092Thứ Ba23Canh ThânĐịnhDựcBình Hòa
30/4/2092Thứ Tư24Tân DậuChấpChẩnHung
1/5/2092Thứ Năm25Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
2/5/2092Thứ Sáu26Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
3/5/2092Thứ Bảy27Giáp TýThànhĐêBình Hòa
4/5/2092Chủ Nhật28Ất SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2092Thứ Hai29Bính DầnThuTâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.