Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 3 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 31/3/2090 đến 29/4/2090 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2090

22/4/2090Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2090Đại CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/2090Đại CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/4/2090CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/2090CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/2090CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/2090CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/2090Thứ Sáumùng 1Canh ThìnTrừQuỷHung
1/4/2090Thứ Bảymùng 2Tân TỵMãnLiễuBình Hòa
2/4/2090Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọBìnhTinhHung
3/4/2090Thứ Haimùng 4Quý MùiĐịnhTrươngCát
4/4/2090Thứ Bamùng 5Giáp ThânChấpDựcHung
5/4/2090Thứ Tưmùng 6Ất DậuChấpChẩnHung
6/4/2090Thứ Nămmùng 7Bính TuấtPháGiácĐại Hung
7/4/2090Thứ Sáumùng 8Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
8/4/2090Thứ Bảymùng 9Mậu TýThànhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/4/2090Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2090Thứ Hai11Canh DầnKhaiTâmCát
11/4/2090Thứ Ba12Tân MãoBếHung
12/4/2090Thứ Tư13Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
13/4/2090Thứ Năm14Quý TỵTrừĐẩuCát
14/4/2090Thứ Sáu15Giáp NgọMãnNgưuBình Hòa
15/4/2090Thứ Bảy16Ất MùiBìnhNữĐại Hung
16/4/2090Chủ Nhật17Bính ThânĐịnhBình Hòa
17/4/2090Thứ Hai18Đinh DậuChấpNguyĐại Hung
18/4/2090Thứ Ba19Mậu TuấtPháThấtHung
19/4/2090Thứ Tư20Kỷ HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
20/4/2090Thứ Năm21Canh TýThànhKhuêBình Hòa
21/4/2090Thứ Sáu22Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
22/4/2090Thứ Bảy23Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
23/4/2090Chủ Nhật24Quý MãoBếMãoĐại Hung
24/4/2090Thứ Hai25Giáp ThìnKiếnTấtĐại Cát
25/4/2090Thứ Ba26Ất TỵTrừChủyBình Hòa
26/4/2090Thứ Tư27Bính NgọMãnSâmCát
27/4/2090Thứ Năm28Đinh MùiBìnhTỉnhHung
28/4/2090Thứ Sáu29Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
29/4/2090Thứ Bảy30Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.