Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 3 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 28/3/2055 đến 26/4/2055 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2055

6/4/2055Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2055Đại CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2055Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/2055Đại CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2055Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2055CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/2055CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/3/2055Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuPháPhòngHung
29/3/2055Thứ Haimùng 2Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
30/3/2055Thứ Bamùng 3Ất HợiThànhĐại HungThụ Tử
31/3/2055Thứ Tưmùng 4Bính TýThuĐại Cát
1/4/2055Thứ Nămmùng 5Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2055Thứ Sáumùng 6Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
3/4/2055Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoKiếnNữCát
4/4/2055Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnTrừHung
5/4/2055Thứ Haimùng 9Tân TỵMãnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/4/2055Thứ Bamùng 10Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
7/4/2055Thứ Tư11Quý MùiBìnhBíchHung
8/4/2055Thứ Năm12Giáp ThânĐịnhKhuêHung
9/4/2055Thứ Sáu13Ất DậuChấpLâuHung
10/4/2055Thứ Bảy14Bính TuấtPháVịHung
11/4/2055Chủ Nhật15Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
12/4/2055Thứ Hai16Mậu TýThànhTấtCát
13/4/2055Thứ Ba17Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2055Thứ Tư18Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
15/4/2055Thứ Năm19Tân MãoBếTỉnhHung
16/4/2055Thứ Sáu20Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
17/4/2055Thứ Bảy21Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
18/4/2055Chủ Nhật22Giáp NgọMãnTinhBình Hòa
19/4/2055Thứ Hai23Ất MùiBìnhTrươngHung
20/4/2055Thứ Ba24Bính ThânĐịnhDựcBình Hòa
21/4/2055Thứ Tư25Đinh DậuChấpChẩnHung
22/4/2055Thứ Năm26Mậu TuấtPháGiácĐại Hung
23/4/2055Thứ Sáu27Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
24/4/2055Thứ Bảy28Canh TýThànhĐêBình Hòa
25/4/2055Chủ Nhật29Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/4/2055Thứ Hai30Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.