Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 3 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 16/4/1999 đến 14/5/1999 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1999

20/4/1999Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/1999Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1999Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/5/1999CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/1999CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/1999CátThứ Ba · 19 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/5/1999CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1999CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/4/1999Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
17/4/1999Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
18/4/1999Chủ Nhậtmùng 3Canh TýThànhCát
19/4/1999Thứ Haimùng 4Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1999Thứ Bamùng 5Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
21/4/1999Thứ Tưmùng 6Quý MãoBếBíchHung
22/4/1999Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnKiếnKhuêBình Hòa
23/4/1999Thứ Sáumùng 8Ất TỵTrừLâuCát
24/4/1999Thứ Bảymùng 9Bính NgọMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/4/1999Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiBìnhMãoĐại Hung
26/4/1999Thứ Hai11Mậu ThânĐịnhTấtCát
27/4/1999Thứ Ba12Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
28/4/1999Thứ Tư13Canh TuấtPháSâmĐại Hung
29/4/1999Thứ Năm14Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
30/4/1999Thứ Sáu15Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
1/5/1999Thứ Bảy16Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1999Chủ Nhật17Giáp DầnKhaiTinhCát
3/5/1999Thứ Hai18Ất MãoBếTrươngHung
4/5/1999Thứ Ba19Bính ThìnKiếnDựcCát
5/5/1999Thứ Tư20Đinh TỵTrừChẩnCát
6/5/1999Thứ Năm21Mậu NgọMãnGiácCát
7/5/1999Thứ Sáu22Kỷ MùiMãnCangCát
8/5/1999Thứ Bảy23Canh ThânBìnhĐêHung
9/5/1999Chủ Nhật24Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
10/5/1999Thứ Hai25Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung
11/5/1999Thứ Ba26Quý HợiPháĐại HungThụ Tử
12/5/1999Thứ Tư27Giáp TýNguyHung
13/5/1999Thứ Năm28Ất SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
14/5/1999Thứ Sáu29Bính DầnThuNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.