Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 3 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 27/3/1990 đến 24/4/1990 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1990

7/4/1990Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/1990Đại CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/1990Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/4/1990Đại CátThứ Năm · 24 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/1990Đại CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/3/1990CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1990CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1990CátThứ Tư · 16 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/3/1990Thứ Bamùng 1Tân MãoKiếnĐại Cát
28/3/1990Thứ Tưmùng 2Nhâm ThìnTrừCát
29/3/1990Thứ Nămmùng 3Quý TỵMãnĐẩuCát
30/3/1990Thứ Sáumùng 4Giáp NgọBìnhNgưuCát
31/3/1990Thứ Bảymùng 5Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
1/4/1990Chủ Nhậtmùng 6Bính ThânChấpĐại Hung
2/4/1990Thứ Haimùng 7Đinh DậuPháNguyĐại Hung
3/4/1990Thứ Bamùng 8Mậu TuấtNguyThấtHung
4/4/1990Thứ Tưmùng 9Kỷ HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
5/4/1990Thứ Nămmùng 10Canh TýThuKhuêBình Hòa
6/4/1990Thứ Sáu11Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
7/4/1990Thứ Bảy12Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
8/4/1990Chủ Nhật13Quý MãoBếMãoĐại Hung
9/4/1990Thứ Hai14Giáp ThìnKiếnTấtĐại Cát
10/4/1990Thứ Ba15Ất TỵTrừChủyBình Hòa
11/4/1990Thứ Tư16Bính NgọMãnSâmCát
12/4/1990Thứ Năm17Đinh MùiBìnhTỉnhHung
13/4/1990Thứ Sáu18Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
14/4/1990Thứ Bảy19Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung
15/4/1990Chủ Nhật20Canh TuấtPháTinhĐại Hung
16/4/1990Thứ Hai21Tân HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
17/4/1990Thứ Ba22Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
18/4/1990Thứ Tư23Quý SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/4/1990Thứ Năm24Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
20/4/1990Thứ Sáu25Ất MãoBếCangĐại Hung
21/4/1990Thứ Bảy26Bính ThìnKiếnĐêBình Hòa
22/4/1990Chủ Nhật27Đinh TỵTrừPhòngCát
23/4/1990Thứ Hai28Mậu NgọMãnTâmBình Hòa
24/4/1990Thứ Ba29Kỷ MùiBìnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.