Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 3 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 29/3/1949 đến 27/4/1949 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1949

22/4/1949Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/1949Đại CátThứ Ba · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/1949Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/1949Đại CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/4/1949CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/3/1949CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/1949CátThứ Sáu · 11 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/1949CátThứ Năm · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/1949Thứ Bamùng 1Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
30/3/1949Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiĐịnhBíchCát
31/3/1949Thứ Nămmùng 3Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
1/4/1949Thứ Sáumùng 4Tân DậuPháLâuHung
2/4/1949Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtNguyVịHung
3/4/1949Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiThànhMãoĐại HungThụ Tử
4/4/1949Thứ Haimùng 7Giáp TýThuTấtĐại Cát
5/4/1949Thứ Bamùng 8Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
6/4/1949Thứ Tưmùng 9Bính DầnKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/4/1949Thứ Nămmùng 10Đinh MãoBếTỉnhHung
8/4/1949Thứ Sáu11Mậu ThìnKiếnQuỷCát
9/4/1949Thứ Bảy12Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
10/4/1949Chủ Nhật13Canh NgọMãnTinhBình Hòa
11/4/1949Thứ Hai14Tân MùiBìnhTrươngHung
12/4/1949Thứ Ba15Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
13/4/1949Thứ Tư16Quý DậuChấpChẩnHung
14/4/1949Thứ Năm17Giáp TuấtPháGiácĐại Hung
15/4/1949Thứ Sáu18Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
16/4/1949Thứ Bảy19Bính TýThànhĐêBình Hòa
17/4/1949Chủ Nhật20Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
18/4/1949Thứ Hai21Mậu DầnKhaiTâmCát
19/4/1949Thứ Ba22Kỷ MãoBếHung
20/4/1949Thứ Tư23Canh ThìnKiếnĐại Cát
21/4/1949Thứ Năm24Tân TỵTrừĐẩuCát
22/4/1949Thứ Sáu25Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
23/4/1949Thứ Bảy26Quý MùiBìnhNữĐại Hung
24/4/1949Chủ Nhật27Giáp ThânĐịnhBình Hòa
25/4/1949Thứ Hai28Ất DậuChấpNguyĐại Hung
26/4/1949Thứ Ba29Bính TuấtPháThấtHung
27/4/1949Thứ Tư30Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.