Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 3 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 15/4/1942 đến 14/5/1942 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1942

29/4/1942Đại CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/1942Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/1942Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/1942Đại CátThứ Năm · 30 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/5/1942CátThứ Sáu · 17 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/1942CátThứ Ba · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/1942CátThứ Ba · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/4/1942CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/1942Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtPháSâmĐại Hung
16/4/1942Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
17/4/1942Thứ Sáumùng 3Canh TýThànhQuỷCát
18/4/1942Thứ Bảymùng 4Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
19/4/1942Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
20/4/1942Thứ Haimùng 6Quý MãoBếTrươngHung
21/4/1942Thứ Bamùng 7Giáp ThìnKiếnDựcCát
22/4/1942Thứ Tưmùng 8Ất TỵTrừChẩnCát
23/4/1942Thứ Nămmùng 9Bính NgọMãnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/1942Thứ Sáumùng 10Đinh MùiBìnhCangĐại Hung
25/4/1942Thứ Bảy11Mậu ThânĐịnhĐêHung
26/4/1942Chủ Nhật12Kỷ DậuChấpPhòngHung
27/4/1942Thứ Hai13Canh TuấtPháTâmĐại Hung
28/4/1942Thứ Ba14Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
29/4/1942Thứ Tư15Nhâm TýThànhĐại Cát
30/4/1942Thứ Năm16Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
1/5/1942Thứ Sáu17Giáp DầnKhaiNgưuCát
2/5/1942Thứ Bảy18Ất MãoBếNữĐại Hung
3/5/1942Chủ Nhật19Bính ThìnKiếnCát
4/5/1942Thứ Hai20Đinh TỵTrừNguyHung
5/5/1942Thứ Ba21Mậu NgọMãnThấtCát
6/5/1942Thứ Tư22Kỷ MùiBìnhBíchHung
7/5/1942Thứ Năm23Canh ThânBìnhKhuêHung
8/5/1942Thứ Sáu24Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
9/5/1942Thứ Bảy25Nhâm TuấtChấpVịHung
10/5/1942Chủ Nhật26Quý HợiPháMãoĐại HungThụ Tử
11/5/1942Thứ Hai27Giáp TýNguyTấtHung
12/5/1942Thứ Ba28Ất SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
13/5/1942Thứ Tư29Bính DầnThuSâmCát
14/5/1942Thứ Năm30Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.