Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 3 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 11/4/1918 đến 9/5/1918 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1918

25/4/1918Đại CátThứ Năm · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/1918Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/5/1918Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/1918Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/1918Đại CátThứ Tư · 28 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/4/1918CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/1918CátChủ Nhật · 18 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/1918CátThứ Tư · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/4/1918Thứ Nămmùng 1Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
12/4/1918Thứ Sáumùng 2Kỷ SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/4/1918Thứ Bảymùng 3Canh DầnKhaiVịĐại Cát
14/4/1918Chủ Nhậtmùng 4Tân MãoBếMãoĐại Hung
15/4/1918Thứ Haimùng 5Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
16/4/1918Thứ Bamùng 6Quý TỵTrừChủyBình Hòa
17/4/1918Thứ Tưmùng 7Giáp NgọMãnSâmCát
18/4/1918Thứ Nămmùng 8Ất MùiBìnhTỉnhHung
19/4/1918Thứ Sáumùng 9Bính ThânĐịnhQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/4/1918Thứ Bảymùng 10Đinh DậuChấpLiễuĐại Hung
21/4/1918Chủ Nhật11Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
22/4/1918Thứ Hai12Kỷ HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
23/4/1918Thứ Ba13Canh TýThànhDựcCát
24/4/1918Thứ Tư14Tân SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/4/1918Thứ Năm15Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
26/4/1918Thứ Sáu16Quý MãoBếCangĐại Hung
27/4/1918Thứ Bảy17Giáp ThìnKiếnĐêBình Hòa
28/4/1918Chủ Nhật18Ất TỵTrừPhòngCát
29/4/1918Thứ Hai19Bính NgọMãnTâmBình Hòa
30/4/1918Thứ Ba20Đinh MùiBìnhVĩHung
1/5/1918Thứ Tư21Mậu ThânĐịnhCơCát
2/5/1918Thứ Năm22Kỷ DậuChấpĐẩuHung
3/5/1918Thứ Sáu23Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
4/5/1918Thứ Bảy24Tân HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
5/5/1918Chủ Nhật25Nhâm TýThànhHưĐại Cát
6/5/1918Thứ Hai26Quý SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/5/1918Thứ Ba27Giáp DầnThuThấtCát
8/5/1918Thứ Tư28Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
9/5/1918Thứ Năm29Bính ThìnBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.