Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 3 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 10/4/1910 đến 8/5/1910 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1910

17/4/1910Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/1910Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/4/1910Đại CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/1910CátThứ Bảy · 14 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1910CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/1910CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/1910CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/1910CátThứ Sáu · 13 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/4/1910Chủ Nhậtmùng 1Ất TỵTrừPhòngCát
11/4/1910Thứ Haimùng 2Bính NgọMãnTâmBình Hòa
12/4/1910Thứ Bamùng 3Đinh MùiBìnhVĩHung
13/4/1910Thứ Tưmùng 4Mậu ThânĐịnhCơCát
14/4/1910Thứ Nămmùng 5Kỷ DậuChấpĐẩuHung
15/4/1910Thứ Sáumùng 6Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
16/4/1910Thứ Bảymùng 7Tân HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
17/4/1910Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TýThànhHưĐại Cát
18/4/1910Thứ Haimùng 9Quý SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/4/1910Thứ Bamùng 10Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
20/4/1910Thứ Tư11Ất MãoBếBíchHung
21/4/1910Thứ Năm12Bính ThìnKiếnKhuêBình Hòa
22/4/1910Thứ Sáu13Đinh TỵTrừLâuCát
23/4/1910Thứ Bảy14Mậu NgọMãnVịCát
24/4/1910Chủ Nhật15Kỷ MùiBìnhMãoĐại Hung
25/4/1910Thứ Hai16Canh ThânĐịnhTấtCát
26/4/1910Thứ Ba17Tân DậuChấpChủyĐại Hung
27/4/1910Thứ Tư18Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
28/4/1910Thứ Năm19Quý HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
29/4/1910Thứ Sáu20Giáp TýThànhQuỷCát
30/4/1910Thứ Bảy21Ất SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/1910Chủ Nhật22Bính DầnKhaiTinhCát
2/5/1910Thứ Hai23Đinh MãoBếTrươngHung
3/5/1910Thứ Ba24Mậu ThìnKiếnDựcCát
4/5/1910Thứ Tư25Kỷ TỵTrừChẩnCát
5/5/1910Thứ Năm26Canh NgọMãnGiácCát
6/5/1910Thứ Sáu27Tân MùiBìnhCangĐại Hung
7/5/1910Thứ Bảy28Nhâm ThânBìnhĐêĐại Hung
8/5/1910Chủ Nhật29Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.