Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 1928

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 22/3/1928 đến 19/4/1928 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 nhuận âm lịch 1928

12/4/1928Đại CátThứ Năm · 22 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/1928Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/1928Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/4/1928Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/1928Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/1928CátChủ Nhật · 18 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/3/1928CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1928CátThứ Tư · 14 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/1928Thứ Nămmùng 1Tân DậuPháĐẩuHung
23/3/1928Thứ Sáumùng 2Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
24/3/1928Thứ Bảymùng 3Quý HợiThànhNữCát
25/3/1928Chủ Nhậtmùng 4Giáp TýThuĐại Cát
26/3/1928Thứ Haimùng 5Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1928Thứ Bamùng 6Bính DầnBếThấtHung
28/3/1928Thứ Tưmùng 7Đinh MãoKiếnBíchĐại Cát
29/3/1928Thứ Nămmùng 8Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
30/3/1928Thứ Sáumùng 9Kỷ TỵMãnLâuCát
31/3/1928Thứ Bảymùng 10Canh NgọBìnhVịBình Hòa
1/4/1928Chủ Nhật11Tân MùiĐịnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/1928Thứ Hai12Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung
3/4/1928Thứ Ba13Quý DậuPháChủyĐại Hung
4/4/1928Thứ Tư14Giáp TuấtNguySâmCát
5/4/1928Thứ Năm15Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
6/4/1928Thứ Sáu16Bính TýThànhQuỷCát
7/4/1928Thứ Bảy17Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1928Chủ Nhật18Mậu DầnKhaiTinhCát
9/4/1928Thứ Hai19Kỷ MãoBếTrươngHung
10/4/1928Thứ Ba20Canh ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử
11/4/1928Thứ Tư21Tân TỵTrừChẩnCát
12/4/1928Thứ Năm22Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
13/4/1928Thứ Sáu23Quý MùiBìnhCangĐại Hung
14/4/1928Thứ Bảy24Giáp ThânĐịnhĐêHung
15/4/1928Chủ Nhật25Ất DậuChấpPhòngHung
16/4/1928Thứ Hai26Bính TuấtPháTâmĐại Hung
17/4/1928Thứ Ba27Đinh HợiNguyBình Hòa
18/4/1928Thứ Tư28Mậu TýThànhĐại Cát
19/4/1928Thứ Năm29Kỷ SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.