Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 1917

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 23/3/1917 đến 20/4/1917 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 nhuận âm lịch 1917

10/4/1917Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1917Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/1917Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/4/1917Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1917Đại CátThứ Ba · 12 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1917Đại CátThứ Tư · 13 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/1917CátThứ Sáu · 15 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/1917CátThứ Hai · 25 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/3/1917Thứ Sáumùng 1Giáp TýThuQuỷĐại Cát
24/3/1917Thứ Bảymùng 2Ất SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/3/1917Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnBếTinhĐại Hung
26/3/1917Thứ Haimùng 4Đinh MãoKiếnTrươngĐại Cát
27/3/1917Thứ Bamùng 5Mậu ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
28/3/1917Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵMãnChẩnCát
29/3/1917Thứ Nămmùng 7Canh NgọBìnhGiácBình Hòa
30/3/1917Thứ Sáumùng 8Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
31/3/1917Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
1/4/1917Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuPháPhòngHung
2/4/1917Thứ Hai11Giáp TuấtNguyTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/4/1917Thứ Ba12Ất HợiThànhVĩĐại Cát
4/4/1917Thứ Tư13Bính TýThuCơĐại Cát
5/4/1917Thứ Năm14Đinh SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/4/1917Thứ Sáu15Mậu DầnKhaiNgưuCát
7/4/1917Thứ Bảy16Kỷ MãoBếNữĐại Hung
8/4/1917Chủ Nhật17Canh ThìnKiếnHưĐại Hung — Thụ Tử
9/4/1917Thứ Hai18Tân TỵTrừNguyHung
10/4/1917Thứ Ba19Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
11/4/1917Thứ Tư20Quý MùiBìnhBíchHung
12/4/1917Thứ Năm21Giáp ThânĐịnhKhuêHung
13/4/1917Thứ Sáu22Ất DậuChấpLâuHung
14/4/1917Thứ Bảy23Bính TuấtPháVịHung
15/4/1917Chủ Nhật24Đinh HợiNguyMãoHung
16/4/1917Thứ Hai25Mậu TýThànhTấtCát
17/4/1917Thứ Ba26Kỷ SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/4/1917Thứ Tư27Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
19/4/1917Thứ Năm28Tân MãoBếTỉnhHung
20/4/1917Thứ Sáu29Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.