Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 2 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 19/3/2178 đến 17/4/2178 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2178

11/4/2178Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/2178Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/2178Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/4/2178Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/2178Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2178CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2178CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/2178CátThứ Sáu · 30 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/3/2178Thứ Nămmùng 1Kỷ DậuPháĐẩuHung
20/3/2178Thứ Sáumùng 2Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
21/3/2178Thứ Bảymùng 3Tân HợiThànhNữCát
22/3/2178Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TýThuHưCát
23/3/2178Thứ Haimùng 5Quý SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/3/2178Thứ Bamùng 6Giáp DầnBếThấtCát
25/3/2178Thứ Tưmùng 7Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
26/3/2178Thứ Nămmùng 8Bính ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
27/3/2178Thứ Sáumùng 9Đinh TỵMãnLâuCát
28/3/2178Thứ Bảymùng 10Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
29/3/2178Chủ Nhật11Kỷ MùiĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/3/2178Thứ Hai12Canh ThânChấpTấtĐại Hung
31/3/2178Thứ Ba13Tân DậuPháChủyĐại Hung
1/4/2178Thứ Tư14Nhâm TuấtNguySâmHung
2/4/2178Thứ Năm15Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
3/4/2178Thứ Sáu16Giáp TýThuQuỷĐại Cát
4/4/2178Thứ Bảy17Ất SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/4/2178Chủ Nhật18Bính DầnKhaiTinhCát
6/4/2178Thứ Hai19Đinh MãoBếTrươngHung
7/4/2178Thứ Ba20Mậu ThìnKiếnDựcĐại Hung — Thụ Tử
8/4/2178Thứ Tư21Kỷ TỵTrừChẩnCát
9/4/2178Thứ Năm22Canh NgọMãnGiácCát
10/4/2178Thứ Sáu23Tân MùiBìnhCangĐại Hung
11/4/2178Thứ Bảy24Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
12/4/2178Chủ Nhật25Quý DậuChấpPhòngHung
13/4/2178Thứ Hai26Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
14/4/2178Thứ Ba27Ất HợiNguyVĩBình Hòa
15/4/2178Thứ Tư28Bính TýThànhCơĐại Cát
16/4/2178Thứ Năm29Đinh SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/4/2178Thứ Sáu30Mậu DầnKhaiNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.