Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 2 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 28/2/2177 đến 29/3/2177 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2177

1/3/2177Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/2177Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/3/2177Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/3/2177Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/3/2177Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2177Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2177CátThứ Bảy · 30 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/2177CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/2/2177Thứ Sáumùng 1Ất DậuNguyLâuHung
1/3/2177Thứ Bảymùng 2Bính TuấtThànhVịĐại Cát
2/3/2177Chủ Nhậtmùng 3Đinh HợiThuMãoĐại Cát
3/3/2177Thứ Haimùng 4Mậu TýKhaiTấtĐại Cát
4/3/2177Thứ Bamùng 5Kỷ SửuBếChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/3/2177Thứ Tưmùng 6Canh DầnKiếnSâmCát
6/3/2177Thứ Nămmùng 7Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát
7/3/2177Thứ Sáumùng 8Nhâm ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
8/3/2177Thứ Bảymùng 9Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
9/3/2177Chủ Nhậtmùng 10Giáp NgọBìnhTinhCát
10/3/2177Thứ Hai11Ất MùiĐịnhTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/3/2177Thứ Ba12Bính ThânChấpDựcĐại Hung
12/3/2177Thứ Tư13Đinh DậuPháChẩnHung
13/3/2177Thứ Năm14Mậu TuấtNguyGiácHung
14/3/2177Thứ Sáu15Kỷ HợiThànhCangCát
15/3/2177Thứ Bảy16Canh TýThuĐêBình Hòa
16/3/2177Chủ Nhật17Tân SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/3/2177Thứ Hai18Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
18/3/2177Thứ Ba19Quý MãoKiếnVĩĐại Cát
19/3/2177Thứ Tư20Giáp ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
20/3/2177Thứ Năm21Ất TỵMãnĐẩuCát
21/3/2177Thứ Sáu22Bính NgọBìnhNgưuHung
22/3/2177Thứ Bảy23Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
23/3/2177Chủ Nhật24Mậu ThânChấpHưĐại Hung
24/3/2177Thứ Hai25Kỷ DậuPháNguyĐại Hung
25/3/2177Thứ Ba26Canh TuấtNguyThấtHung
26/3/2177Thứ Tư27Tân HợiThànhBíchĐại Cát
27/3/2177Thứ Năm28Nhâm TýThuKhuêBình Hòa
28/3/2177Thứ Sáu29Quý SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/3/2177Thứ Bảy30Giáp DầnBếVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.