Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 2 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 17/3/2170 đến 15/4/2170 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2170

19/3/2170Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/4/2170Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/2170Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2170CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2170CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2170CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/4/2170CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/2170Thứ Bảymùng 1Ất SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/2170Chủ Nhậtmùng 2Bính DầnBếTinhĐại Hung
19/3/2170Thứ Haimùng 3Đinh MãoKiếnTrươngĐại Cát
20/3/2170Thứ Bamùng 4Mậu ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
21/3/2170Thứ Tưmùng 5Kỷ TỵMãnChẩnCát
22/3/2170Thứ Nămmùng 6Canh NgọBìnhGiácBình Hòa
23/3/2170Thứ Sáumùng 7Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
24/3/2170Thứ Bảymùng 8Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
25/3/2170Chủ Nhậtmùng 9Quý DậuPháPhòngHung
26/3/2170Thứ Haimùng 10Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
27/3/2170Thứ Ba11Ất HợiThànhVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/3/2170Thứ Tư12Bính TýThuCơĐại Cát
29/3/2170Thứ Năm13Đinh SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/3/2170Thứ Sáu14Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
31/3/2170Thứ Bảy15Kỷ MãoKiếnNữCát
1/4/2170Chủ Nhật16Canh ThìnTrừHưĐại Hung — Thụ Tử
2/4/2170Thứ Hai17Tân TỵMãnNguyHung
3/4/2170Thứ Ba18Nhâm NgọBìnhThấtBình Hòa
4/4/2170Thứ Tư19Quý MùiĐịnhBíchCát
5/4/2170Thứ Năm20Giáp ThânĐịnhKhuêHung
6/4/2170Thứ Sáu21Ất DậuChấpLâuHung
7/4/2170Thứ Bảy22Bính TuấtPháVịHung
8/4/2170Chủ Nhật23Đinh HợiNguyMãoHung
9/4/2170Thứ Hai24Mậu TýThànhTấtCát
10/4/2170Thứ Ba25Kỷ SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/4/2170Thứ Tư26Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
12/4/2170Thứ Năm27Tân MãoBếTỉnhHung
13/4/2170Thứ Sáu28Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Hung — Thụ Tử
14/4/2170Thứ Bảy29Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
15/4/2170Chủ Nhật30Giáp NgọMãnTinhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.