Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 2 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 21/3/2167 đến 18/4/2167 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2167

1/4/2167Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2167Đại CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/2167Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/4/2167Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/4/2167CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2167CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/2167CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/2167CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/3/2167Thứ Bảymùng 1Quý SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/3/2167Chủ Nhậtmùng 2Giáp DầnBếTinhBình Hòa
23/3/2167Thứ Haimùng 3Ất MãoKiếnTrươngĐại Cát
24/3/2167Thứ Bamùng 4Bính ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
25/3/2167Thứ Tưmùng 5Đinh TỵMãnChẩnCát
26/3/2167Thứ Nămmùng 6Mậu NgọBìnhGiácBình Hòa
27/3/2167Thứ Sáumùng 7Kỷ MùiĐịnhCangBình Hòa
28/3/2167Thứ Bảymùng 8Canh ThânChấpĐêĐại Hung
29/3/2167Chủ Nhậtmùng 9Tân DậuPháPhòngHung
30/3/2167Thứ Haimùng 10Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
31/3/2167Thứ Ba11Quý HợiThànhVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/4/2167Thứ Tư12Giáp TýThuCơĐại Cát
2/4/2167Thứ Năm13Ất SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/4/2167Thứ Sáu14Bính DầnBếNgưuĐại Hung
4/4/2167Thứ Bảy15Đinh MãoKiếnNữCát
5/4/2167Chủ Nhật16Mậu ThìnTrừHưĐại Hung — Thụ Tử
6/4/2167Thứ Hai17Kỷ TỵTrừNguyHung
7/4/2167Thứ Ba18Canh NgọMãnThấtCát
8/4/2167Thứ Tư19Tân MùiBìnhBíchHung
9/4/2167Thứ Năm20Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
10/4/2167Thứ Sáu21Quý DậuChấpLâuHung
11/4/2167Thứ Bảy22Giáp TuấtPháVịHung
12/4/2167Chủ Nhật23Ất HợiNguyMãoHung
13/4/2167Thứ Hai24Bính TýThànhTấtCát
14/4/2167Thứ Ba25Đinh SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/4/2167Thứ Tư26Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
16/4/2167Thứ Năm27Kỷ MãoBếTỉnhHung
17/4/2167Thứ Sáu28Canh ThìnKiếnQuỷĐại Hung — Thụ Tử
18/4/2167Thứ Bảy29Tân TỵTrừLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.